[FULL] List cầu thủ của 32 ĐTQG World Cup 2022

 [FULL] List cầu thủ của 32 ĐTQG World Cup 2022

[FULL] List cầu thủ của 32 ĐTQG World Cup 2022

World Cup Qatar 2022 chỉ còn vài ngày nữa sẽ diễn ra. Các ĐTQG đã chuẩn bị xong những khâu cuối cùng trước khi bay sang Qatar. Nhưng trước khi có thể lên máy bay, họ cần biết cầu thủ nào sẽ lên máy bay. Các thông tin này được xác nhận càng muộn càng tốt đội hình mạnh nhất gồm 26 cầu thủ của mỗi đội bóng tại lễ hội bóng đá lớn nhất hành tinh.

BẢNG A

Ecuador

  • Huấn luyện viên: Argentina Gustavo Alfaro
STTVị tríCầu thủNgày sinh (tuổi)Số lần góp mặtBàn thắngCâu lạc bộ
1TMHernán Galíndez(1987-03-30)30 tháng 3, 1987 (35 tuổi)120EcuadorAucas
2HVFélix Torres(1997-01-11)11 tháng 1, 1997 (25 tuổi)172MéxicoSantos Laguna
3HVPiero Hincapié(2002-01-09)9 tháng 1, 2002 (20 tuổi)211ĐứcBayer Leverkusen
4HVRobert Arboleda(1991-10-22)22 tháng 10, 1991 (31 tuổi)332BrasilSão Paulo
5TVJosé Cifuentes(1999-03-12)12 tháng 3, 1999 (23 tuổi)110Hoa KỳLos Angeles FC
6HVWilliam Pacho(2001-10-16)16 tháng 10, 2001 (21 tuổi)00BỉAntwerp
7HVPervis Estupiñán(1998-01-21)21 tháng 1, 1998 (24 tuổi)283AnhBrighton & Hove Albion
8TVCarlos Gruezo(1995-04-19)19 tháng 4, 1995 (27 tuổi)451ĐứcFC Augsburg
9Ayrton Preciado(1994-07-17)17 tháng 7, 1994 (28 tuổi)253MéxicoSantos Laguna
10Romario Ibarra(1994-09-24)24 tháng 9, 1994 (28 tuổi)253MéxicoPachuca
11Michael Estrada(1996-04-07)7 tháng 4, 1996 (26 tuổi)358MéxicoCruz Azul
12TMMoisés Ramírez(2000-09-09)9 tháng 9, 2000 (22 tuổi)20EcuadorIndependiente del Valle
13Enner Valencia (đội trưởng)(1989-11-04)4 tháng 11, 1989 (33 tuổi)7435Thổ Nhĩ KỳFenerbahçe
14HVXavier Arreaga(1994-09-28)28 tháng 9, 1994 (28 tuổi)181Hoa KỳSeattle Sounders FC
15TVÁngel Mena(1988-01-21)21 tháng 1, 1988 (34 tuổi)467MéxicoLeón
16TVJeremy Sarmiento(2002-06-16)16 tháng 6, 2002 (20 tuổi)90AnhBrighton & Hove Albion
17HVÁngelo Preciado(1998-02-18)18 tháng 2, 1998 (24 tuổi)250BỉGenk
18HVDiego Palacios(1999-07-12)12 tháng 7, 1999 (23 tuổi)120Hoa KỳLos Angeles FC
19TVGonzalo Plata(2000-11-01)1 tháng 11, 2000 (22 tuổi)305Tây Ban NhaValladolid
20TVSebas Méndez(1997-04-26)26 tháng 4, 1997 (25 tuổi)320Hoa KỳLos Angeles FC
21TVAlan Franco(1998-08-21)21 tháng 8, 1998 (24 tuổi)251ArgentinaTalleres
22TMAlexander Domínguez(1987-06-05)5 tháng 6, 1987 (35 tuổi)680EcuadorLDU Quito
23TVMoisés Caicedo(2001-11-02)2 tháng 11, 2001 (21 tuổi)252AnhBrighton & Hove Albion
24Djorkaeff Reasco(1999-01-18)18 tháng 1, 1999 (23 tuổi)40ArgentinaNewell’s Old Boys
25HVJackson Porozo(2000-08-04)4 tháng 8, 2000 (22 tuổi)50PhápTroyes
26TVKevin Rodríguez(2000-03-04)4 tháng 3, 2000 (22 tuổi)10EcuadorImbabura
Danh sách 26 cầu thủ ĐTQG Ecuador

Hà Lan

  • Huấn luyện viên: Hà Lan Louis van Gaal
STTVị tríCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trận góp mặtBàn thắngCâu lạc bộ
1TMRemko Pasveer(1983-11-08)8 tháng 11, 1983 (39 tuổi)20Hà LanAjax
2HVJurriën Timber(2001-06-17)17 tháng 6, 2001 (21 tuổi)100Hà LanAjax
3HVMatthijs de Ligt(1999-08-12)12 tháng 8, 1999 (23 tuổi)382ĐứcBayern Munich
4HVVirgil van Dijk (đội trưởng)(1991-07-08)8 tháng 7, 1991 (31 tuổi)496AnhLiverpool
5HVNathan Aké(1995-02-18)18 tháng 2, 1995 (27 tuổi)293AnhManchester City
6HVStefan de Vrij(1992-02-05)5 tháng 2, 1992 (30 tuổi)593ÝInternazionale
7Steven Bergwijn(1997-10-08)8 tháng 10, 1997 (25 tuổi)247Hà LanAjax
8Cody Gakpo(1999-05-07)7 tháng 5, 1999 (23 tuổi)93Hà LanPSV Eindhoven
9Luuk de Jong(1990-08-27)27 tháng 8, 1990 (32 tuổi)388Hà LanPSV Eindhoven
10Memphis Depay(1994-02-13)13 tháng 2, 1994 (28 tuổi)8142Tây Ban NhaBarcelona
11TVSteven Berghuis(1991-12-19)19 tháng 12, 1991 (30 tuổi)392Hà LanAjax
12Noa Lang(1999-06-17)17 tháng 6, 1999 (23 tuổi)51BỉClub Brugge
13TMJustin Bijlow(1998-01-22)22 tháng 1, 1998 (24 tuổi)60Hà LanFeyenoord
14TVDavy Klaassen(1993-02-21)21 tháng 2, 1993 (29 tuổi)359Hà LanAjax
15TVMarten de Roon(1991-03-29)29 tháng 3, 1991 (31 tuổi)300ÝAtalanta
16HVTyrell Malacia(1999-08-17)17 tháng 8, 1999 (23 tuổi)60AnhManchester United
17HVDaley Blind(1990-03-09)9 tháng 3, 1990 (32 tuổi)942Hà LanAjax
18Vincent Janssen(1994-06-15)15 tháng 6, 1994 (28 tuổi)207BỉAntwerp
19Wout Weghorst(1992-08-07)7 tháng 8, 1992 (30 tuổi)153Thổ Nhĩ KỳBeşiktaş
20TVTeun Koopmeiners(1998-02-28)28 tháng 2, 1998 (24 tuổi)101ÝAtalanta
21TVFrenkie de Jong(1997-05-12)12 tháng 5, 1997 (25 tuổi)451Tây Ban NhaBarcelona
22HVDenzel Dumfries(1996-04-18)18 tháng 4, 1996 (26 tuổi)375ÝInternazionale
23TMAndries Noppert(1994-04-07)7 tháng 4, 1994 (28 tuổi)00Hà LanHeerenveen
24TVKenneth Taylor(2002-05-16)16 tháng 5, 2002 (20 tuổi)20Hà LanAjax
25TVXavi Simons(2003-04-21)21 tháng 4, 2003 (19 tuổi)00Hà LanPSV Eindhoven
26HVJeremie Frimpong(2000-12-10)10 tháng 12, 2000 (21 tuổi)00ĐứcBayer Leverkusen
Danh sách 26 cầu thủ ĐTQG Hà Lan

Qatar

  • Huấn luyện viên: Tây Ban Nha Félix Sánchez Bas
STTVị tríCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trận góp mặtBàn thắngCâu lạc bộ
1TMSaad Al Sheeb(1990-02-19)19 tháng 2, 1990 (32 tuổi)760QatarAl-Sadd
2HVRó-Ró(1990-08-06)6 tháng 8, 1990 (32 tuổi)801QatarAl-Sadd
3HVAbdelkarim Hassan(1993-08-28)28 tháng 8, 1993 (29 tuổi)13015QatarAl-Sadd
4TVMohammed Waad(1999-09-18)18 tháng 9, 1999 (23 tuổi)210QatarAl-Sadd
5HVTarek Salman(1997-12-05)5 tháng 12, 1997 (24 tuổi)580QatarAl-Sadd
6TVAbdulaziz Hatem(1990-10-28)28 tháng 10, 1990 (32 tuổi)10711QatarAl-Rayyan
7Ahmed Alaaeldin(1993-01-31)31 tháng 1, 1993 (29 tuổi)471QatarAl-Gharafa
8TVAli Assadalla(1993-01-19)19 tháng 1, 1993 (29 tuổi)5912QatarAl-Sadd
9Mohammed Muntari(1993-12-20)20 tháng 12, 1993 (28 tuổi)4813QatarAl-Duhail
10Hassan Al-Haydos (đội trưởng)(1990-12-11)11 tháng 12, 1990 (31 tuổi)16936QatarAl-Sadd
11Akram Afif(1996-11-18)18 tháng 11, 1996 (26 tuổi)8926QatarAl-Sadd
12TVKarim Boudiaf(1990-09-16)16 tháng 9, 1990 (32 tuổi)1156QatarAl-Duhail
13HVMusab Kheder(1993-09-26)26 tháng 9, 1993 (29 tuổi)300QatarAl-Sadd
14HVHomam Ahmed(1999-08-25)25 tháng 8, 1999 (23 tuổi)292QatarAl-Gharafa
15HVBassam Al-Rawi(1997-12-16)16 tháng 12, 1997 (24 tuổi)582QatarAl-Duhail
16HVBoualem Khoukhi(1990-07-09)9 tháng 7, 1990 (32 tuổi)10520QatarAl-Sadd
17Ismaeel Mohammad(1990-04-05)5 tháng 4, 1990 (32 tuổi)704QatarAl-Duhail
18Khalid Muneer(1998-02-24)24 tháng 2, 1998 (24 tuổi)20QatarAl-Wakrah
19Almoez Ali(1996-08-19)19 tháng 8, 1996 (26 tuổi)8542QatarAl-Duhail
20TVSalem Al-Hajri(1996-04-10)10 tháng 4, 1996 (26 tuổi)220QatarAl-Sadd
21TMYousef Hassan(1996-05-24)24 tháng 5, 1996 (26 tuổi)70QatarAl-Gharafa
22TMMeshaal Barsham(1998-02-14)14 tháng 2, 1998 (24 tuổi)200QatarAl-Sadd
23TVAssim Madibo(1996-10-22)22 tháng 10, 1996 (26 tuổi)430QatarAl-Duhail
24Naif Al-Hadhrami(2001-07-18)18 tháng 7, 2001 (21 tuổi)10QatarAl-Rayyan
25HVJassem Gaber(2002-02-20)20 tháng 2, 2002 (20 tuổi)00QatarAl-Arabi
26TVMostafa Meshaal(2001-03-28)28 tháng 3, 2001 (21 tuổi)10QatarAl-Sadd
Danh sách 26 cầu thủ ĐTQG Qatar

Senegal

  • Huấn luyện viên: Sénégal Aliou Cissé
STTVị tríCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trận góp mặtBàn thắngCâu lạc bộ
1TMÉdouard Mendy(1992-03-01)1 tháng 3, 1992 (30 tuổi)250AnhChelsea
2HVIsmail Jakobs(1999-08-17)17 tháng 8, 1999 (23 tuổi)10PhápMonaco
3HVKalidou Koulibaly (đội trưởng)(1991-06-20)20 tháng 6, 1991 (31 tuổi)630AnhChelsea
4HVAbdou Diallo(1996-05-04)4 tháng 5, 1996 (26 tuổi)182ĐứcRB Leipzig
5TVIdrissa Gueye(1989-09-26)26 tháng 9, 1989 (33 tuổi)957AnhEverton
7HVYoussouf Sabaly(1993-03-05)5 tháng 3, 1993 (29 tuổi)240Tây Ban NhaReal Betis
8TVCheikhou Kouyaté(1989-12-21)21 tháng 12, 1989 (32 tuổi)824AnhNottingham Forest
9Iliman Ndiaye(2000-03-06)6 tháng 3, 2000 (22 tuổi)10AnhSheffield United
10Sadio Mané(1992-04-10)10 tháng 4, 1992 (30 tuổi)9234ĐứcBayern Munich
11HVFormose Mendy2 tháng 1, 2001 (21 tuổi)10PhápAmiens
12HVPape Abou Cissé(1995-09-14)14 tháng 9, 1995 (27 tuổi)121Hy LạpOlympiacos
13TVPape Gueye(1999-01-24)24 tháng 1, 1999 (23 tuổi)120PhápMarseille
14TVMoustapha Name(1995-05-05)5 tháng 5, 1995 (27 tuổi)60Cộng hòa SípPafos
15TVKrépin Diatta(1999-02-25)25 tháng 2, 1999 (23 tuổi)252PhápMonaco
16TVPathé Ciss(1994-03-16)16 tháng 3, 1994 (28 tuổi)10Tây Ban NhaRayo Vallecano
17TVPape Matar Sarr(2002-09-14)14 tháng 9, 2002 (20 tuổi)80AnhTottenham Hotspur
18Ismaïla Sarr(1998-02-25)25 tháng 2, 1998 (24 tuổi)4710AnhWatford
19Famara Diédhiou(1992-12-15)15 tháng 12, 1992 (29 tuổi)2410Thổ Nhĩ KỳAlanyaspor
20Bamba Dieng(2000-03-23)23 tháng 3, 2000 (22 tuổi)122PhápMarseille
21Boulaye Dia(1996-11-16)16 tháng 11, 1996 (26 tuổi)183ÝSalernitana
22HVFodé Ballo-Touré(1997-01-03)3 tháng 1, 1997 (25 tuổi)140ÝMilan
23TMSeny Dieng(1994-11-23)23 tháng 11, 1994 (27 tuổi)30AnhQueens Park Rangers
24TVMamadou Loum(1996-12-30)30 tháng 12, 1996 (25 tuổi)30AnhReading
25Nicolas Jackson(2001-06-20)20 tháng 6, 2001 (21 tuổi)00Tây Ban NhaVillarreal
26TMAlfred Gomis(1993-09-05)5 tháng 9, 1993 (29 tuổi)140PhápRennes
Danh sách 26 cầu thủ ĐTQG Senegal

Bảng B

Anh

  • Huấn luyện viên: Anh Gareth Southgate
STTVị tríCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trận góp mặtBàn thắngCâu lạc bộ
1TMJordan Pickford(1994-03-07)7 tháng 3, 1994 (28 tuổi)450AnhEverton
2HVKyle Walker(1990-05-28)28 tháng 5, 1990 (32 tuổi)700AnhManchester City
3HVLuke Shaw(1995-07-12)12 tháng 7, 1995 (27 tuổi)233AnhManchester United
4TVDeclan Rice(1999-01-14)14 tháng 1, 1999 (23 tuổi)342AnhWest Ham United
5HVJohn Stones(1994-05-28)28 tháng 5, 1994 (28 tuổi)593AnhManchester City
6HVHarry Maguire(1993-03-05)5 tháng 3, 1993 (29 tuổi)487AnhManchester United
7Jack Grealish(1995-09-10)10 tháng 9, 1995 (27 tuổi)241AnhManchester City
8TVJordan Henderson(1990-06-17)17 tháng 6, 1990 (32 tuổi)702AnhLiverpool
9Harry Kane (đội trưởng)(1993-07-28)28 tháng 7, 1993 (29 tuổi)7551AnhTottenham Hotspur
10Raheem Sterling(1994-12-08)8 tháng 12, 1994 (27 tuổi)7919AnhChelsea
11Marcus Rashford(1997-10-31)31 tháng 10, 1997 (25 tuổi)4612AnhManchester United
12HVKieran Trippier(1990-09-19)19 tháng 9, 1990 (32 tuổi)371AnhNewcastle United
13TMNick Pope(1992-04-19)19 tháng 4, 1992 (30 tuổi)100AnhNewcastle United
14TVKalvin Phillips(1995-12-02)2 tháng 12, 1995 (26 tuổi)230AnhManchester City
15HVEric Dier(1994-01-15)15 tháng 1, 1994 (28 tuổi)473AnhTottenham Hotspur
16HVConor Coady(1993-02-25)25 tháng 2, 1993 (29 tuổi)101AnhEverton
17Bukayo Saka(2001-09-05)5 tháng 9, 2001 (21 tuổi)204AnhArsenal
18HVTrent Alexander-Arnold(1998-10-07)7 tháng 10, 1998 (24 tuổi)171AnhLiverpool
19TVMason Mount(1999-01-10)10 tháng 1, 1999 (23 tuổi)325AnhChelsea
20Phil Foden(2000-05-28)28 tháng 5, 2000 (22 tuổi)182AnhManchester City
21HVBen White(1997-10-08)8 tháng 10, 1997 (25 tuổi)40AnhArsenal
22TVJude Bellingham(2003-06-29)29 tháng 6, 2003 (19 tuổi)170ĐứcBorussia Dortmund
23TMAaron Ramsdale(1998-05-14)14 tháng 5, 1998 (24 tuổi)30AnhArsenal
24Callum Wilson(1992-02-27)27 tháng 2, 1992 (30 tuổi)41AnhNewcastle United
25James Maddison(1996-11-23)23 tháng 11, 1996 (25 tuổi)10AnhLeicester City
26TVConor Gallagher(2000-02-06)6 tháng 2, 2000 (22 tuổi)40AnhChelsea
Danh sách 26 cầu thủ ĐTQG Anh

Iran

  • Huấn luyện viên: Bồ Đào Nha Carlos Queiroz
STTVị tríCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trận góp mặtBàn thắngCâu lạc bộ
1TMAlireza Beiranvand(1992-09-21)21 tháng 9, 1992 (30 tuổi)530IranPersepolis
2HVSadegh Moharrami(1996-03-01)1 tháng 3, 1996 (26 tuổi)220CroatiaDinamo Zagreb
3HVEhsan Hajsafi (đội trưởng)(1990-02-25)25 tháng 2, 1990 (32 tuổi)1227Hy LạpAEK Athens
4HVShojae Khalilzadeh(1989-05-14)14 tháng 5, 1989 (33 tuổi)261QatarAl-Ahli
5HVMilad Mohammadi(1993-09-29)29 tháng 9, 1993 (29 tuổi)461Hy LạpAEK Athens
6TVSaeid Ezatolahi(1996-10-01)1 tháng 10, 1996 (26 tuổi)481Đan MạchVejle
7TVAlireza Jahanbakhsh(1993-08-11)11 tháng 8, 1993 (29 tuổi)6513Hà LanFeyenoord
8HVMorteza Pouraliganji(1992-04-19)19 tháng 4, 1992 (30 tuổi)473IranPersepolis
9Mehdi Taremi(1992-07-18)18 tháng 7, 1992 (30 tuổi)6128Bồ Đào NhaPorto
10Karim Ansarifard(1990-04-03)3 tháng 4, 1990 (32 tuổi)9529Cộng hòa SípOmonia
11TVVahid Amiri(1988-04-02)2 tháng 4, 1988 (34 tuổi)692IranPersepolis
12TMPayam Niazmand(1995-04-06)6 tháng 4, 1995 (27 tuổi)10IranSepahan
13HVHossein Kanaanizadegan(1994-03-23)23 tháng 3, 1994 (28 tuổi)362QatarAl-Ahli
14TVSaman Ghoddos(1993-09-06)6 tháng 9, 1993 (29 tuổi)342AnhBrentford
15HVRouzbeh Cheshmi(1993-07-24)24 tháng 7, 1993 (29 tuổi)201IranEsteghlal
16TVMehdi Torabi(1994-09-10)10 tháng 9, 1994 (28 tuổi)366IranPersepolis
17TVAli Gholizadeh(1996-03-10)10 tháng 3, 1996 (26 tuổi)276BỉCharleroi
18TVAli Karimi(1994-02-11)11 tháng 2, 1994 (28 tuổi)140Thổ Nhĩ KỳKayserispor
19HVMajid Hosseini(1996-06-20)20 tháng 6, 1996 (26 tuổi)190Thổ Nhĩ KỳKayserispor
20Sardar Azmoun(1995-01-01)1 tháng 1, 1995 (27 tuổi)6541ĐứcBayer Leverkusen
21TVAhmad Nourollahi(1993-02-01)1 tháng 2, 1993 (29 tuổi)273Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhấtShabab Al-Ahli
22TMAmir Abedzadeh(1993-04-26)26 tháng 4, 1993 (29 tuổi)110Tây Ban NhaPonferradina
23HVRamin Rezaeian(1990-03-21)21 tháng 3, 1990 (32 tuổi)472IranSepahan
24TMHossein Hosseini(1992-06-30)30 tháng 6, 1992 (30 tuổi)70IranEsteghlal
25HVAbolfazl Jalali(1998-06-26)26 tháng 6, 1998 (24 tuổi)40IranEsteghlal
Danh sách 25 cầu thủ ĐTQG Iran

Hoa Kỳ

  • Huấn luyện viên: Hoa Kỳ Gregg Berhalter
STTVị tríCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trận góp mặtBàn thắngCâu lạc bộ
1TMMatt Turner(1994-06-24)24 tháng 6, 1994 (28 tuổi)200AnhArsenal
2HVSergiño Dest(2000-11-03)3 tháng 11, 2000 (22 tuổi)192ÝMilan
3HVWalker Zimmermann(1993-05-19)19 tháng 5, 1993 (29 tuổi)333Hoa KỳNashville SC
4TVTyler Adams(1999-02-14)14 tháng 2, 1999 (23 tuổi)321AnhLeeds United
5HVAntonee Robinson(1997-08-08)8 tháng 8, 1997 (25 tuổi)292AnhFulham
6TVYunus Musah(2002-11-29)29 tháng 11, 2002 (19 tuổi)190Tây Ban NhaValencia
7Giovanni Reyna(2002-11-13)13 tháng 11, 2002 (20 tuổi)144ĐứcBorussia Dortmund
8TVWeston McKennie(1998-08-28)28 tháng 8, 1998 (24 tuổi)379ÝJuventus
9Jesús Ferreira(2000-12-24)24 tháng 12, 2000 (21 tuổi)157Hoa KỳFC Dallas
10Christian Pulisic(1998-09-18)18 tháng 9, 1998 (24 tuổi)5221AnhChelsea
11TVBrenden Aaronson(2000-10-22)22 tháng 10, 2000 (22 tuổi)246AnhLeeds United
12TMEthan Horvath(1995-06-09)9 tháng 6, 1995 (27 tuổi)80AnhLuton Town
13HVTim Ream(1987-10-05)5 tháng 10, 1987 (35 tuổi)461AnhFulham
14TVLuca de la Torre(1998-05-23)23 tháng 5, 1998 (24 tuổi)120Tây Ban NhaCelta Vigo
15HVAaron Long(1992-10-12)12 tháng 10, 1992 (30 tuổi)293Hoa KỳNew York Red Bulls
16Jordan Morris(1994-10-26)26 tháng 10, 1994 (28 tuổi)4911Hoa KỳSeattle Sounders
17TVCristian Roldan(1995-06-03)3 tháng 6, 1995 (27 tuổi)320Hoa KỳSeattle Sounders
18HVShaq Moore(1996-11-02)2 tháng 11, 1996 (26 tuổi)151Hoa KỳNashville SC
19Haji Wright(1998-03-27)27 tháng 3, 1998 (24 tuổi)31Thổ Nhĩ KỳAntalyaspor
20HVCameron Carter-Vickers(1997-12-31)31 tháng 12, 1997 (24 tuổi)110ScotlandCeltic
21Timothy Weah(2000-02-22)22 tháng 2, 2000 (22 tuổi)253PhápLille
22HVDeAndre Yedlin(1993-07-09)9 tháng 7, 1993 (29 tuổi)750Hoa KỳInter Miami
23TVKellyn Acosta(1995-07-24)24 tháng 7, 1995 (27 tuổi)532Hoa KỳLos Angeles FC
24Josh Sargent(2000-02-20)20 tháng 2, 2000 (22 tuổi)205AnhNorwich City
25TMSean Johnson(1989-05-31)31 tháng 5, 1989 (33 tuổi)100Hoa KỳNew York City FC
26HVJoe Scally(2002-12-31)31 tháng 12, 2002 (19 tuổi)30ĐứcBorussia Mönchengladbach
Danh sách 26 cầu thủ ĐTQG Hoa Kỳ

Xứ Wales

  • Huấn luyện viên: Wales Rob Page
STTVị tríCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trận góp mặtBàn thắngCâu lạc bộ
1TMWayne Hennessey(1987-01-24)24 tháng 1, 1987 (35 tuổi)1060AnhNottingham Forest
2HVChris Gunter(1989-07-21)21 tháng 7, 1989 (33 tuổi)1090AnhWimbledon
3HVNeco Williams(2001-04-13)13 tháng 4, 2001 (21 tuổi)232AnhNottingham Forest
4HVBen Davies(1993-04-24)24 tháng 4, 1993 (29 tuổi)741AnhTottenham Hotspur
5HVChris Mepham(1997-11-05)5 tháng 11, 1997 (25 tuổi)330AnhBournemouth
6HVJoe Rodon(1997-10-22)22 tháng 10, 1997 (25 tuổi)300PhápRennes
7TVJoe Allen(1990-03-14)14 tháng 3, 1990 (32 tuổi)722WalesSwansea City
8TVHarry Wilson(1997-03-22)22 tháng 3, 1997 (25 tuổi)395AnhFulham
9Brennan Johnson(2001-05-23)23 tháng 5, 2001 (21 tuổi)152AnhNottingham Forest
10TVAaron Ramsey(1990-12-26)26 tháng 12, 1990 (31 tuổi)7520PhápNice
11Gareth Bale (đội trưởng)(1989-07-16)16 tháng 7, 1989 (33 tuổi)10840Hoa KỳLos Angeles FC
12TMDanny Ward(1993-06-22)22 tháng 6, 1993 (29 tuổi)260AnhLeicester City
13Kieffer Moore(1992-08-08)8 tháng 8, 1992 (30 tuổi)289AnhBournemouth
14HVConnor Roberts(1995-09-23)23 tháng 9, 1995 (27 tuổi)413AnhBurnley
15HVEthan Ampadu(2000-09-14)14 tháng 9, 2000 (22 tuổi)370ÝSpezia
16TVJoe Morrell(1997-01-03)3 tháng 1, 1997 (25 tuổi)300AnhPortsmouth
17HVTom Lockyer(1994-12-03)3 tháng 12, 1994 (27 tuổi)140AnhLuton Town
18TVJonny Williams(1993-10-09)9 tháng 10, 1993 (29 tuổi)332AnhSwindon Town
19Mark Harris(1998-12-29)29 tháng 12, 1998 (23 tuổi)50WalesCardiff City
20Daniel James(1997-11-10)10 tháng 11, 1997 (25 tuổi)385AnhFulham
21TMAdam Davies(1992-07-17)17 tháng 7, 1992 (30 tuổi)30AnhSheffield United
22TVSorba Thomas(1999-01-25)25 tháng 1, 1999 (23 tuổi)60AnhHuddersfield Town
23TVDylan Levitt(2000-11-17)17 tháng 11, 2000 (22 tuổi)130ScotlandDundee United
24HVBen Cabango(2000-05-30)30 tháng 5, 2000 (22 tuổi)50WalesSwansea City
25TVRubin Colwill(2002-04-27)27 tháng 4, 2002 (20 tuổi)71WalesCardiff City
26TVMatthew Smith(1999-11-22)22 tháng 11, 1999 (22 tuổi)190AnhMilton Keynes Dons
Danh sách 26 cầu thủ ĐTQG XỨ WALES

Bảng C

Argentina

  • Huấn luyện viên: Argentina Lionel Scaloni
STTVị tríCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trận góp mặtBàn thắngCâu lạc bộ
1TMFranco Armani(1986-10-16)16 tháng 10, 1986 (36 tuổi)180ArgentinaRiver Plate
2HVJuan Foyth(1998-01-12)12 tháng 1, 1998 (24 tuổi)160Tây Ban NhaVillarreal
3HVNicolás Tagliafico(1992-08-31)31 tháng 8, 1992 (30 tuổi)420PhápLyon
4HVGonzalo Montiel(1997-01-01)1 tháng 1, 1997 (25 tuổi)180Tây Ban NhaSevilla
5TVLeandro Paredes(1994-06-29)29 tháng 6, 1994 (28 tuổi)464ÝJuventus
6HVGermán Pezzella(1991-06-27)27 tháng 6, 1991 (31 tuổi)322Tây Ban NhaReal Betis
7TVRodrigo De Paul(1994-05-24)24 tháng 5, 1994 (28 tuổi)442Tây Ban NhaAtlético Madrid
8HVMarcos Acuña(1991-10-28)28 tháng 10, 1991 (31 tuổi)430Tây Ban NhaSevilla
9Julián Álvarez(2000-01-31)31 tháng 1, 2000 (22 tuổi)123AnhManchester City
10Lionel Messi (đội trưởng)(1987-06-24)24 tháng 6, 1987 (35 tuổi)16591PhápParis Saint-Germain
11Ángel Di María(1988-02-14)14 tháng 2, 1988 (34 tuổi)12427ÝJuventus
12TMGerónimo Rulli(1992-05-20)20 tháng 5, 1992 (30 tuổi)40Tây Ban NhaVillarreal
13HVCristian Romero(1998-04-27)27 tháng 4, 1998 (24 tuổi)121AnhTottenham Hotspur
14TVExequiel Palacios(1998-10-05)5 tháng 10, 1998 (24 tuổi)200ĐứcBayer Leverkusen
15Ángel Correa(1995-03-09)9 tháng 3, 1995 (27 tuổi)223Tây Ban NhaAtlético Madrid
16TVThiago Almada(2001-04-26)26 tháng 4, 2001 (21 tuổi)10Hoa KỳAtlanta United FC
17TVPapu Gómez(1988-02-15)15 tháng 2, 1988 (34 tuổi)153Tây Ban NhaSevilla
18TVGuido Rodríguez(1994-04-12)12 tháng 4, 1994 (28 tuổi)261Tây Ban NhaReal Betis
19HVNicolás Otamendi(1988-02-12)12 tháng 2, 1988 (34 tuổi)934Bồ Đào NhaBenfica
20TVAlexis Mac Allister(1998-12-24)24 tháng 12, 1998 (23 tuổi)80AnhBrighton & Hove Albion
21Paulo Dybala(1993-11-15)15 tháng 11, 1993 (29 tuổi)343ÝRoma
22Lautaro Martínez(1997-08-22)22 tháng 8, 1997 (25 tuổi)4021ÝInternazionale
23TMEmiliano Martínez(1992-09-02)2 tháng 9, 1992 (30 tuổi)190AnhAston Villa
24TVEnzo Fernández(2001-01-17)17 tháng 1, 2001 (21 tuổi)30Bồ Đào NhaBenfica
25HVLisandro Martínez(1998-01-18)18 tháng 1, 1998 (24 tuổi)100AnhManchester United
26HVNahuel Molina(1998-04-06)6 tháng 4, 1998 (24 tuổi)200Tây Ban NhaAtlético Madrid
Danh sách 26 cầu thủ ĐTQG Argentina

Mexico

  • Huấn luyện viên: Argentina Gerardo Martino
STTVị tríCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trận góp mặtBàn thắngCâu lạc bộ
1TMAlfredo Talavera(1982-09-18)18 tháng 9, 1982 (40 tuổi)400MéxicoJuárez
2HVNéstor Araujo(1991-08-29)29 tháng 8, 1991 (31 tuổi)633MéxicoAmérica
3HVCésar Montes(1997-02-24)24 tháng 2, 1997 (25 tuổi)301MéxicoMonterrey
4TVEdson Álvarez(1997-10-24)24 tháng 10, 1997 (25 tuổi)583Hà LanAjax
5HVJohan Vásquez(1998-10-22)22 tháng 10, 1998 (24 tuổi)70ÝCremonese
6HVGerardo Arteaga(1998-09-07)7 tháng 9, 1998 (24 tuổi)171BỉGenk
7TVLuis Romo(1995-06-05)5 tháng 6, 1995 (27 tuổi)271MéxicoMonterrey
8TVCarlos Rodríguez(1997-01-03)3 tháng 1, 1997 (25 tuổi)360MéxicoCruz Azul
9Raúl Jiménez(1991-05-05)5 tháng 5, 1991 (31 tuổi)9529AnhWolverhampton Wanderers
10TVAlexis Vega(1997-11-25)25 tháng 11, 1997 (24 tuổi)226MéxicoGuadalajara
11Rogelio Funes Mori(1991-03-05)5 tháng 3, 1991 (31 tuổi)166MéxicoMonterrey
12TMRodolfo Cota(1987-07-03)3 tháng 7, 1987 (35 tuổi)80MéxicoLeón
13TMGuillermo Ochoa(1985-07-13)13 tháng 7, 1985 (37 tuổi)1310MéxicoAmérica
14TVÉrick Gutiérrez(1995-06-15)15 tháng 6, 1995 (27 tuổi)341Hà LanPSV Eindhoven
15HVHéctor Moreno(1988-01-17)17 tháng 1, 1988 (34 tuổi)1285MéxicoMonterrey
16TVHéctor Herrera(1990-04-19)19 tháng 4, 1990 (32 tuổi)10210Hoa KỳHouston Dynamo FC
17TVOrbelín Pineda(1996-03-24)24 tháng 3, 1996 (26 tuổi)506Hy LạpAEK Athens
18TVAndrés Guardado (đội trưởng)(1986-09-28)28 tháng 9, 1986 (36 tuổi)17828Tây Ban NhaReal Betis
19HVJorge Sánchez(1997-12-10)10 tháng 12, 1997 (24 tuổi)261Hà LanAjax
20Henry Martín(1992-11-18)18 tháng 11, 1992 (30 tuổi)276MéxicoAmérica
21TVUriel Antuna(1997-08-21)21 tháng 8, 1997 (25 tuổi)369MéxicoCruz Azul
22Hirving Lozano(1995-07-30)30 tháng 7, 1995 (27 tuổi)6016ÝNapoli
23HVJesús Gallardo(1994-08-15)15 tháng 8, 1994 (28 tuổi)781MéxicoMonterrey
24TVLuis Chávez(1996-01-15)15 tháng 1, 1996 (26 tuổi)90MéxicoPachuca
25TVRoberto Alvarado(1998-09-07)7 tháng 9, 1998 (24 tuổi)314MéxicoGuadalajara
26HVKevin Álvarez(1999-01-15)15 tháng 1, 1999 (23 tuổi)80MéxicoPachuca
Danh sách 26 cầu thủ ĐTQG Mexico

Ba Lan

  • Huấn luyện viên: Ba Lan Czesław Michniewicz
STTVị tríCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trận góp mặtBàn thắngCâu lạc bộ
1TMWojciech Szczęsny(1990-04-18)18 tháng 4, 1990 (32 tuổi)660ÝJuventus
2HVMatty Cash(1997-08-07)7 tháng 8, 1997 (25 tuổi)71AnhAston Villa
3HVArtur Jędrzejczyk(1987-11-04)4 tháng 11, 1987 (35 tuổi)403Ba LanLegia Warsaw
4HVMateusz Wieteska(1997-02-11)11 tháng 2, 1997 (25 tuổi)20PhápClermont
5HVJan Bednarek(1996-04-12)12 tháng 4, 1996 (26 tuổi)451AnhAston Villa
6TVKrystian Bielik(1998-01-04)4 tháng 1, 1998 (24 tuổi)50AnhBirmingham City
7Arkadiusz Milik(1994-02-28)28 tháng 2, 1994 (28 tuổi)6416ÝJuventus
8TVDamian Szymański(1995-06-16)16 tháng 6, 1995 (27 tuổi)91Hy LạpAEK Athens
9Robert Lewandowski (đội phó)(1988-08-21)21 tháng 8, 1988 (34 tuổi)13476Tây Ban NhaBarcelona
10TVGrzegorz Krychowiak(1990-01-29)29 tháng 1, 1990 (32 tuổi)945Ả Rập Xê ÚtAl-Shabab
11TVKamil Grosicki(1988-06-08)8 tháng 6, 1988 (34 tuổi)8717Ba LanPogoń Szczecin
12TMŁukasz Skorupski(1991-05-05)5 tháng 5, 1991 (31 tuổi)80ÝBologna
13TVJakub Kamiński(2002-06-05)5 tháng 6, 2002 (20 tuổi)41ĐứcVfL Wolfsburg
14HVJakub Kiwior(2000-02-15)15 tháng 2, 2000 (22 tuổi)50ÝSpezia
15HVKamil Glik(1988-02-03)3 tháng 2, 1988 (34 tuổi)996ÝBenevento
16Karol Świderski(1997-01-23)23 tháng 1, 1997 (25 tuổi)188Hoa KỳCharlotte FC
17TVSzymon Żurkowski(1997-09-25)25 tháng 9, 1997 (25 tuổi)70ÝFiorentina
18HVBartosz Bereszyński(1992-07-12)12 tháng 7, 1992 (30 tuổi)460ÝSampdoria
19TVSebastian Szymański(1999-05-10)10 tháng 5, 1999 (23 tuổi)181Hà LanFeyenoord
20TVPiotr Zieliński(1994-05-20)20 tháng 5, 1994 (28 tuổi)749ÝNapoli
21HVNicola Zalewski(2002-01-23)23 tháng 1, 2002 (20 tuổi)70ÝRoma
22TMKamil Grabara(1999-01-08)8 tháng 1, 1999 (23 tuổi)10Đan MạchCopenhagen
23Krzysztof Piątek(1995-07-01)1 tháng 7, 1995 (27 tuổi)2511ÝSalernitana
24TVPrzemysław Frankowski(1995-04-12)12 tháng 4, 1995 (27 tuổi)261PhápLens
25HVRobert Gumny(1998-06-04)4 tháng 6, 1998 (24 tuổi)50ĐứcFC Augsburg
26TVMichał Skóraś(2000-02-15)15 tháng 2, 2000 (22 tuổi)10Ba LanLech Poznań
Danh sách 26 cầu thủ ĐTQG Ba Lan

Ả Rập Xê Út

  • Huấn luyện viên: Pháp Hervé Renard
STTVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBàn thắngCâu lạc bộ
1TMMohammed Al-Rubaie(1997-08-14)14 tháng 8, 1997 (25 tuổi)70Ả Rập Xê ÚtAl-Ahli
2HVSultan Al-Ghannam(1994-05-06)6 tháng 5, 1994 (28 tuổi)240Ả Rập Xê ÚtAl-Nassr
3HVAbdullah Madu(1993-07-15)15 tháng 7, 1993 (29 tuổi)150Ả Rập Xê ÚtAl-Nassr
4HVAbdulelah Al-Amri(1997-01-15)15 tháng 1, 1997 (25 tuổi)201Ả Rập Xê ÚtAl-Nassr
5HVAli Al-Bulaihi(1989-11-21)21 tháng 11, 1989 (32 tuổi)370Ả Rập Xê ÚtAl-Hilal
6HVMohammed Al-Breik(1992-09-15)15 tháng 9, 1992 (30 tuổi)401Ả Rập Xê ÚtAl-Hilal
7TVSalman Al-Faraj (đội trưởng)(1989-08-01)1 tháng 8, 1989 (33 tuổi)708Ả Rập Xê ÚtAl-Hilal
8TVAbdulellah Al-Malki(1994-10-11)11 tháng 10, 1994 (28 tuổi)270Ả Rập Xê ÚtAl-Hilal
9Firas Al-Buraikan(2000-05-14)14 tháng 5, 2000 (22 tuổi)276Ả Rập Xê ÚtAl-Fateh
10Salem Al-Dawsari(1991-08-19)19 tháng 8, 1991 (31 tuổi)7117Ả Rập Xê ÚtAl-Hilal
11Saleh Al-Shehri(1993-11-01)1 tháng 11, 1993 (29 tuổi)2010Ả Rập Xê ÚtAl-Hilal
12HVSaud Abdulhamid(1999-07-18)18 tháng 7, 1999 (23 tuổi)231Ả Rập Xê ÚtAl-Hilal
13HVYasser Al-Shahrani(1992-05-25)25 tháng 5, 1992 (30 tuổi)722Ả Rập Xê ÚtAl-Hilal
14TVAbdullah Otayf(1992-08-03)3 tháng 8, 1992 (30 tuổi)451Ả Rập Xê ÚtAl-Hilal
15TVAli Al-Hassan(1997-03-04)4 tháng 3, 1997 (25 tuổi)131Ả Rập Xê ÚtAl-Nassr
16TVSami Al-Najei(1997-02-07)7 tháng 2, 1997 (25 tuổi)172Ả Rập Xê ÚtAl-Nassr
17HVHassan Tambakti(1999-02-09)9 tháng 2, 1999 (23 tuổi)190Ả Rập Xê ÚtAl-Shabab
18TVNawaf Al-Abed(1990-01-26)26 tháng 1, 1990 (32 tuổi)558Ả Rập Xê ÚtAl-Shabab
19Hattan Bahebri(1992-07-16)16 tháng 7, 1992 (30 tuổi)414Ả Rập Xê ÚtAl-Shabab
20Abdulrahman Al-Aboud(1995-06-01)1 tháng 6, 1995 (27 tuổi)30Ả Rập Xê ÚtAl-Ittihad
21TMMohammed Al-Owais(1991-10-10)10 tháng 10, 1991 (31 tuổi)420Ả Rập Xê ÚtAl-Hilal
22TMNawaf Al-Aqidi(2000-05-10)10 tháng 5, 2000 (22 tuổi)10Ả Rập Xê ÚtAl-Nassr
23TVMohamed Kanno(1994-09-22)22 tháng 9, 1994 (28 tuổi)381Ả Rập Xê ÚtAl-Hilal
24TVNasser Al-Dawsari(1998-12-19)19 tháng 12, 1998 (23 tuổi)100Ả Rập Xê ÚtAl-Hilal
25Haitham Asiri(2001-03-25)25 tháng 3, 2001 (21 tuổi)81Ả Rập Xê ÚtAl-Ahli
26TVRiyadh Sharahili(1993-04-28)28 tháng 4, 1993 (29 tuổi)50Ả Rập Xê ÚtAbha
Danh sách 26 cầu thủ ĐTQG Ả rập Xê út

Bảng D

Úc

  • Huấn luyện viên: Úc Graham Arnold
STTVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBàn thắngCâu lạc bộ
1TMMathew Ryan (đội trưởng)(1992-04-08)8 tháng 4, 1992 (30 tuổi)750Đan MạchCopenhagen
2HVMilos Degenek(1994-04-28)28 tháng 4, 1994 (28 tuổi)381Hoa KỳColumbus Crew
3HVNathaniel Atkinson(1999-06-13)13 tháng 6, 1999 (23 tuổi)50ScotlandHeart of Midlothian
4HVKye Rowles(1998-06-24)24 tháng 6, 1998 (24 tuổi)30ScotlandHeart of Midlothian
5HVFran Karačić(1996-05-12)12 tháng 5, 1996 (26 tuổi)101ÝBrescia
6Martin Boyle(1993-04-25)25 tháng 4, 1993 (29 tuổi)195ScotlandHibernian
7Mathew Leckie(1991-02-04)4 tháng 2, 1991 (31 tuổi)7313ÚcMelbourne City
8HVBailey Wright(1992-07-28)28 tháng 7, 1992 (30 tuổi)272AnhSunderland
9Jamie Maclaren(1993-07-29)29 tháng 7, 1993 (29 tuổi)268ÚcMelbourne City
10TVAjdin Hrustic(1996-07-05)5 tháng 7, 1996 (26 tuổi)203ÝHellas Verona
11Awer Mabil(1995-09-15)15 tháng 9, 1995 (27 tuổi)298Tây Ban NhaCádiz
12TMAndrew Redmayne(1989-01-13)13 tháng 1, 1989 (33 tuổi)40ÚcSydney FC
13TVAaron Mooy(1990-09-15)15 tháng 9, 1990 (32 tuổi)537ScotlandCeltic
14TVRiley McGree(1998-11-02)2 tháng 11, 1998 (24 tuổi)111AnhMiddlesbrough
15Mitchell Duke(1991-01-18)18 tháng 1, 1991 (31 tuổi)218Nhật BảnFagiano Okayama
16HVAziz Behich(1990-12-16)16 tháng 12, 1990 (31 tuổi)532ScotlandDundee United
17TVCameron Devlin(1998-06-07)7 tháng 6, 1998 (24 tuổi)10ScotlandHeart of Midlothian
18TMDanny Vukovic(1985-03-27)27 tháng 3, 1985 (37 tuổi)40ÚcCentral Coast Mariners
19HVHarry Souttar(1998-10-22)22 tháng 10, 1998 (24 tuổi)106AnhStoke City
20HVThomas Deng(1997-03-20)20 tháng 3, 1997 (25 tuổi)20Nhật BảnAlbirex Niigata
21Garang Kuol(2004-09-15)15 tháng 9, 2004 (18 tuổi)10ÚcCentral Coast Mariners
22TVJackson Irvine(1993-03-07)7 tháng 3, 1993 (29 tuổi)497ĐứcSt. Pauli
23Craig Goodwin(1991-12-16)16 tháng 12, 1991 (30 tuổi)101ÚcAdelaide United
24HVJoel King(2000-10-30)30 tháng 10, 2000 (22 tuổi)40Đan MạchOB
25Jason Cummings(1995-08-01)1 tháng 8, 1995 (27 tuổi)11ÚcCentral Coast Mariners
26TVKeanu Baccus(1998-06-07)7 tháng 6, 1998 (24 tuổi)10ScotlandSt Mirren
Danh sách 26 cầu thủ ĐTQG Úc

Đan Mạch

  • Huấn luyện viên: Đan Mạch Kasper Hjulmand
STTVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBàn thắngCâu lạc bộ
1TMKasper Schmeichel(1986-11-05)5 tháng 11, 1986 (36 tuổi)860PhápNice
2HVJoachim Andersen(1996-05-31)31 tháng 5, 1996 (26 tuổi)190AnhCrystal Palace
3HVVictor Nelsson(1998-10-14)14 tháng 10, 1998 (24 tuổi)70Thổ Nhĩ KỳGalatasaray
4HVSimon Kjær (đội trưởng)(1989-03-26)26 tháng 3, 1989 (33 tuổi)1215ÝMilan
5HVJoakim Mæhle(1997-05-20)20 tháng 5, 1997 (25 tuổi)319ÝAtalanta
6HVAndreas Christensen(1996-04-10)10 tháng 4, 1996 (26 tuổi)582Tây Ban NhaBarcelona
7TVMathias Jensen(1996-01-01)1 tháng 1, 1996 (26 tuổi)201AnhBrentford
8TVThomas Delaney(1991-09-03)3 tháng 9, 1991 (31 tuổi)717Tây Ban NhaSevilla
9Martin Braithwaite(1991-06-05)5 tháng 6, 1991 (31 tuổi)6210Tây Ban NhaEspanyol
10TVChristian Eriksen(1992-02-14)14 tháng 2, 1992 (30 tuổi)11739AnhManchester United
11Andreas Skov Olsen(1999-12-29)29 tháng 12, 1999 (22 tuổi)238BỉClub Brugge
12Kasper Dolberg(1997-10-06)6 tháng 10, 1997 (25 tuổi)3711Tây Ban NhaSevilla
13HVRasmus Kristensen(1997-07-11)11 tháng 7, 1997 (25 tuổi)100AnhLeeds United
14Mikkel Damsgaard(2000-07-03)3 tháng 7, 2000 (22 tuổi)184AnhBrentford
15TVChristian Nørgaard(1994-03-10)10 tháng 3, 1994 (28 tuổi)171AnhBrentford
16TMOliver Christensen(1999-03-22)22 tháng 3, 1999 (23 tuổi)10ĐứcHertha BSC
17HVJens Stryger Larsen(1991-02-21)21 tháng 2, 1991 (31 tuổi)493Thổ Nhĩ KỳTrabzonspor
18HVDaniel Wass(1989-05-31)31 tháng 5, 1989 (33 tuổi)441Đan MạchBrøndby
19Jonas Wind(1999-02-07)7 tháng 2, 1999 (23 tuổi)155ĐứcVfL Wolfsburg
20Yussuf Poulsen(1994-06-15)15 tháng 6, 1994 (28 tuổi)6811ĐứcRB Leipzig
21Andreas Cornelius(1993-03-16)16 tháng 3, 1993 (29 tuổi)419Đan MạchCopenhagen
22TMFrederik Rønnow(1992-08-04)4 tháng 8, 1992 (30 tuổi)80ĐứcUnion Berlin
23TVPierre-Emile Højbjerg(1995-08-05)5 tháng 8, 1995 (27 tuổi)605AnhTottenham Hotspur
24Robert Skov(1996-05-20)20 tháng 5, 1996 (26 tuổi)115Đức1899 Hoffenheim
25Jesper Lindstrøm(2000-02-29)29 tháng 2, 2000 (22 tuổi)61ĐứcEintracht Frankfurt
26HVAlexander Bah(1997-12-09)9 tháng 12, 1997 (24 tuổi)41Bồ Đào NhaBenfica

Pháp

  • Huấn luyện viên: Pháp Didier Deschamps
STTVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBàn thắngCâu lạc bộ
1TMHugo Lloris (đội trưởng)(1986-12-26)26 tháng 12, 1986 (35 tuổi)1390AnhTottenham Hotspur
2HVBenjamin Pavard(1996-03-28)28 tháng 3, 1996 (26 tuổi)462ĐứcBayern Munich
3HVAxel Disasi(1998-03-11)11 tháng 3, 1998 (24 tuổi)00PhápMonaco
4HVRaphaël Varane(1993-04-25)25 tháng 4, 1993 (29 tuổi)875AnhManchester United
5HVJules Koundé(1998-11-12)12 tháng 11, 1998 (24 tuổi)120Tây Ban NhaBarcelona
6TVMatteo Guendouzi(1999-04-14)14 tháng 4, 1999 (23 tuổi)61PhápMarseille
7Antoine Griezmann(1991-03-21)21 tháng 3, 1991 (31 tuổi)11042Tây Ban NhaAtlético Madrid
8TVAurélien Tchouaméni(2000-01-27)27 tháng 1, 2000 (22 tuổi)141Tây Ban NhaReal Madrid
9Olivier Giroud(1986-09-30)30 tháng 9, 1986 (36 tuổi)11449ÝMilan
10Kylian Mbappé(1998-12-20)20 tháng 12, 1998 (23 tuổi)5928PhápParis Saint-Germain
11Ousmane Dembélé(1997-05-15)15 tháng 5, 1997 (25 tuổi)284Tây Ban NhaBarcelona
12Randal Kolo Muani(1998-12-05)5 tháng 12, 1998 (23 tuổi)20ĐứcEintracht Frankfurt
13TVYoussouf Fofana(1999-01-10)10 tháng 1, 1999 (23 tuổi)20PhápMonaco
14TVAdrien Rabiot(1995-04-03)3 tháng 4, 1995 (27 tuổi)292ÝJuventus
15TVJordan Veretout(1993-03-01)1 tháng 3, 1993 (29 tuổi)50PhápMarseille
16TMSteve Mandanda(1985-03-28)28 tháng 3, 1985 (37 tuổi)340PhápRennes
17HVWilliam Saliba(2001-03-24)24 tháng 3, 2001 (21 tuổi)70AnhArsenal
18HVDayot Upamecano(1998-10-27)27 tháng 10, 1998 (24 tuổi)71ĐứcBayern Munich
19Karim Benzema(1987-12-19)19 tháng 12, 1987 (34 tuổi)9737Tây Ban NhaReal Madrid
20Kingsley Coman(1996-06-13)13 tháng 6, 1996 (26 tuổi)405ĐứcBayern Munich
21HVLucas Hernandez(1996-02-14)14 tháng 2, 1996 (26 tuổi)320ĐứcBayern Munich
22HVTheo Hernandez(1997-10-06)6 tháng 10, 1997 (25 tuổi)71ÝMilan
23TMAlphonse Areola(1993-02-27)27 tháng 2, 1993 (29 tuổi)50AnhWest Ham United
24HVIbrahima Konaté(1999-05-25)25 tháng 5, 1999 (23 tuổi)20AnhLiverpool
25TVEduardo Camavinga(2002-11-10)10 tháng 11, 2002 (20 tuổi)41Tây Ban NhaReal Madrid
26Marcus Thuram(1997-08-06)6 tháng 8, 1997 (25 tuổi)40ĐứcBorussia Mönchengladbach

Tunisia

  • Huấn luyện viên: Tunisia Jalel Kadri
STTVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBàn thắngCâu lạc bộ
1TMAymen Mathlouthi(1984-09-14)14 tháng 9, 1984 (38 tuổi)730TunisiaÉtoile du Sahel
2HVBilel Ifa(1990-03-09)9 tháng 3, 1990 (32 tuổi)370KuwaitKuwait SC
3HVMontassar Talbi(1998-05-26)26 tháng 5, 1998 (24 tuổi)231PhápLorient
4HVYassine Meriah(1993-07-02)2 tháng 7, 1993 (29 tuổi)613TunisiaEspérance de Tunis
5HVNader Ghandri(1995-02-18)18 tháng 2, 1995 (27 tuổi)80TunisiaClub Africain
6HVDylan Bronn(1995-06-19)19 tháng 6, 1995 (27 tuổi)362ÝSalernitana
7Youssef Msakni (đội trưởng)(1990-10-28)28 tháng 10, 1990 (32 tuổi)8817QatarAl-Arabi
8TVHannibal Mejbri(2003-01-21)21 tháng 1, 2003 (19 tuổi)190AnhBirmingham City
9Issam Jebali(1991-12-25)25 tháng 12, 1991 (30 tuổi)102Đan MạchOB
10Wahbi Khazri(1991-02-08)8 tháng 2, 1991 (31 tuổi)7224PhápMontpellier
11Taha Yassine Khenissi(1992-01-06)6 tháng 1, 1992 (30 tuổi)489KuwaitKuwait SC
12HVAli Maâloul(1990-01-01)1 tháng 1, 1990 (32 tuổi)832Ai CậpAl Ahly
13TVFerjani Sassi(1992-03-18)18 tháng 3, 1992 (30 tuổi)786QatarAl-Duhail
14TVAïssa Laïdouni(1996-12-13)13 tháng 12, 1996 (25 tuổi)251HungaryFerencváros
15TVMohamed Ali Ben Romdhane(1999-09-06)6 tháng 9, 1999 (23 tuổi)231TunisiaEspérance de Tunis
16TMAymen Dahmen(1997-01-28)28 tháng 1, 1997 (25 tuổi)50TunisiaCS Sfaxien
17TVEllyes Skhiri(1995-05-10)10 tháng 5, 1995 (27 tuổi)493Đức1. FC Köln
18TVGhailene Chaalali(1994-02-28)28 tháng 2, 1994 (28 tuổi)311TunisiaEspérance de Tunis
19Seifeddine Jaziri(1993-02-12)12 tháng 2, 1993 (29 tuổi)2910Ai CậpZamalek
20HVMohamed Dräger(1996-06-25)25 tháng 6, 1996 (26 tuổi)343Thụy SĩLuzern
21HVWajdi Kechrida(1995-11-05)5 tháng 11, 1995 (27 tuổi)190Hy LạpAtromitos
22TMBechir Ben Saïd(1994-11-29)29 tháng 11, 1994 (27 tuổi)100TunisiaUS Monastir
23Naïm Sliti(1992-07-27)27 tháng 7, 1992 (30 tuổi)6914Ả Rập Xê ÚtAl-Ettifaq
24HVAli Abdi(1993-12-20)20 tháng 12, 1993 (28 tuổi)102PhápCaen
25TVAnis Ben Slimane(2001-03-16)16 tháng 3, 2001 (21 tuổi)254Đan MạchBrøndby
26TMMouez Hassen(1995-03-05)5 tháng 3, 1995 (27 tuổi)200TunisiaClub Africain

Bảng E

Costa Rica

  • Huấn luyện viên: Colombia Luis Fernando Suárez
STTVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBàn thắngCâu lạc bộ
1TMKeylor Navas(1986-12-15)15 tháng 12, 1986 (35 tuổi)1070PhápParis Saint-Germain
2TVDaniel Chacón(2001-04-11)11 tháng 4, 2001 (21 tuổi)70Costa RicaCartaginés
3HVJuan Pablo Vargas(1995-06-06)6 tháng 6, 1995 (27 tuổi)111ColombiaMillonarios
4HVKeysher Fuller(1994-07-12)12 tháng 7, 1994 (28 tuổi)292Costa RicaHerediano
5TVCelso Borges(1988-05-27)27 tháng 5, 1988 (34 tuổi)15427Costa RicaAlajuelense
6HVÓscar Duarte(1989-06-03)3 tháng 6, 1989 (33 tuổi)703Ả Rập Xê ÚtAl-Wehda
7Anthony Contreras(2000-01-29)29 tháng 1, 2000 (22 tuổi)82Costa RicaHerediano
8HVBryan Oviedo(1990-02-18)18 tháng 2, 1990 (32 tuổi)742Hoa KỳReal Salt Lake
9TVJewison Bennette(2004-06-15)15 tháng 6, 2004 (18 tuổi)72AnhSunderland
10TVBryan Ruiz (đội trưởng)(1985-08-18)18 tháng 8, 1985 (37 tuổi)14429Costa RicaAlajuelense
11Johan Venegas(1988-11-27)27 tháng 11, 1988 (33 tuổi)8011Costa RicaAlajuelense
12Joel Campbell(1992-06-26)26 tháng 6, 1992 (30 tuổi)11825MéxicoLeón
13TVGerson Torres(1997-08-28)28 tháng 8, 1997 (25 tuổi)131Costa RicaHerediano
14TVYoustin Salas(1996-06-17)17 tháng 6, 1996 (26 tuổi)30Costa RicaSaprissa
15HVFrancisco Calvo(1992-07-08)8 tháng 7, 1992 (30 tuổi)758Thổ Nhĩ KỳKonyaspor
16HVCarlos Martinez(1999-03-30)30 tháng 3, 1999 (23 tuổi)50Costa RicaSan Carlos
17TVYeltsin Tejeda(1992-03-17)17 tháng 3, 1992 (30 tuổi)730Costa RicaHerediano
18TMEsteban Alvarado(1989-04-28)28 tháng 4, 1989 (33 tuổi)240Costa RicaHerediano
19HVKendall Waston(1988-01-01)1 tháng 1, 1988 (34 tuổi)617Costa RicaSaprissa
20TVBrandon Aguilera(2003-06-28)28 tháng 6, 2003 (19 tuổi)20Costa RicaGuanacasteca
21TVDouglas López(1998-09-21)21 tháng 9, 1998 (24 tuổi)10Costa RicaHerediano
22HVRónald Matarrita(1994-07-09)9 tháng 7, 1994 (28 tuổi)523Hoa KỳFC Cincinnati
23TMPatrick Sequeira(1999-03-01)1 tháng 3, 1999 (23 tuổi)10Tây Ban NhaLugo
24TVRoan Wilson(2002-05-01)1 tháng 5, 2002 (20 tuổi)20Costa RicaMunicipal Grecia
25TVAnthony Hernández(2001-10-11)11 tháng 10, 2001 (21 tuổi)10Costa RicaPuntarenas
26TVÁlvaro Zamora(2002-03-09)9 tháng 3, 2002 (20 tuổi)10Costa RicaSaprissa

Đức

  • Huấn luyện viên: Đức Hansi Flick
STTVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBàn thắngCâu lạc bộ
1TMManuel Neuer (đội trưởng)(1986-03-27)27 tháng 3, 1986 (36 tuổi)1140ĐứcBayern Munich
2HVAntonio Rüdiger(1993-03-03)3 tháng 3, 1993 (29 tuổi)542Tây Ban NhaReal Madrid
3HVDavid Raum(1998-04-22)22 tháng 4, 1998 (24 tuổi)120ĐứcRB Leipzig
4HVMatthias Ginter(1994-01-19)19 tháng 1, 1994 (28 tuổi)472ĐứcSC Freiburg
5HVThilo Kehrer(1996-09-21)21 tháng 9, 1996 (26 tuổi)230AnhWest Ham United
6TVJoshua Kimmich(1995-02-08)8 tháng 2, 1995 (27 tuổi)715ĐứcBayern Munich
7TVKai Havertz(1999-06-11)11 tháng 6, 1999 (23 tuổi)3110AnhChelsea
8TVLeon Goretzka(1995-02-06)6 tháng 2, 1995 (27 tuổi)4514ĐứcBayern Munich
9Niclas Füllkrug(1993-02-09)9 tháng 2, 1993 (29 tuổi)11ĐứcWerder Bremen
10Serge Gnabry(1995-07-14)14 tháng 7, 1995 (27 tuổi)3620ĐứcBayern Munich
11TVMario Götze(1992-06-03)3 tháng 6, 1992 (30 tuổi)6317ĐứcEintracht Frankfurt
12TMKevin Trapp(1990-07-08)8 tháng 7, 1990 (32 tuổi)60ĐứcEintracht Frankfurt
13Thomas Müller(1989-09-13)13 tháng 9, 1989 (33 tuổi)11844ĐứcBayern Munich
14TVJamal Musiala(2003-02-26)26 tháng 2, 2003 (19 tuổi)171ĐứcBayern Munich
15HVNiklas Süle(1995-09-03)3 tháng 9, 1995 (27 tuổi)421ĐứcBorussia Dortmund
16HVLukas Klostermann(1996-06-03)3 tháng 6, 1996 (26 tuổi)190ĐứcRB Leipzig
17TVJulian Brandt(1996-05-02)2 tháng 5, 1996 (26 tuổi)393ĐứcBorussia Dortmund
18TVJonas Hofmann(1992-07-14)14 tháng 7, 1992 (30 tuổi)174ĐứcBorussia Mönchengladbach
19Leroy Sané(1996-01-11)11 tháng 1, 1996 (26 tuổi)4811ĐứcBayern Munich
20HVChristian Günter(1993-02-28)28 tháng 2, 1993 (29 tuổi)70ĐứcSC Freiburg
21TVİlkay Gündoğan(1990-10-24)24 tháng 10, 1990 (32 tuổi)6316AnhManchester City
22TMMarc-André ter Stegen(1992-04-30)30 tháng 4, 1992 (30 tuổi)300Tây Ban NhaBarcelona
23HVNico Schlotterbeck(1999-12-01)1 tháng 12, 1999 (22 tuổi)60ĐứcBorussia Dortmund
24Karim Adeyemi(2002-01-18)18 tháng 1, 2002 (20 tuổi)41ĐứcBorussia Dortmund
25HVArmel Bella-Kotchap(2001-12-11)11 tháng 12, 2001 (20 tuổi)20AnhSouthampton
26Youssoufa Moukoko(2004-11-20)20 tháng 11, 2004 (18 tuổi)10ĐứcBorussia Dortmund

Nhật Bản

  • Huấn luyện viên: Nhật Bản Hajime Moriyasu
STTVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBàn thắngCâu lạc bộ
1TMEiji Kawashima(1983-03-20)20 tháng 3, 1983 (39 tuổi)950PhápStrasbourg
2HVMiki Yamane(1993-12-22)22 tháng 12, 1993 (28 tuổi)142Nhật BảnKawasaki Frontale
3HVShogo Taniguchi(1991-07-15)15 tháng 7, 1991 (31 tuổi)130Nhật BảnKawasaki Frontale
4HVKo Itakura(1997-01-27)27 tháng 1, 1997 (25 tuổi)121ĐứcBorussia Mönchengladbach
5HVYuto Nagatomo(1986-09-12)12 tháng 9, 1986 (36 tuổi)1374Nhật BảnFC Tokyo
6TVWataru Endo(1993-02-09)9 tháng 2, 1993 (29 tuổi)432ĐứcVfB Stuttgart
7TVGaku Shibasaki(1992-05-28)28 tháng 5, 1992 (30 tuổi)593Tây Ban NhaLeganés
8TVRitsu Dōan(1998-06-16)16 tháng 6, 1998 (24 tuổi)283ĐứcSC Freiburg
9TVKaoru Mitoma(1997-05-20)20 tháng 5, 1997 (25 tuổi)95AnhBrighton & Hove Albion
10TVTakumi Minamino(1995-01-16)16 tháng 1, 1995 (27 tuổi)4317PhápMonaco
11TVTakefusa Kubo(2001-06-04)4 tháng 6, 2001 (21 tuổi)191Tây Ban NhaReal Sociedad
12TMShūichi Gonda(1989-03-03)3 tháng 3, 1989 (33 tuổi)330Nhật BảnShimizu S-Pulse
13TVHidemasa Morita(1995-05-10)10 tháng 5, 1995 (27 tuổi)172Bồ Đào NhaSporting CP
14TVJunya Ito(1993-03-09)9 tháng 3, 1993 (29 tuổi)389PhápReims
15TVDaichi Kamada(1996-08-05)5 tháng 8, 1996 (26 tuổi)216ĐứcEintracht Frankfurt
16HVTakehiro Tomiyasu(1998-11-05)5 tháng 11, 1998 (24 tuổi)291AnhArsenal
17TVAo Tanaka(1998-09-10)10 tháng 9, 1998 (24 tuổi)142ĐứcFortuna Düsseldorf
18Takuma Asano(1994-11-10)10 tháng 11, 1994 (28 tuổi)367ĐứcVfL Bochum
19HVHiroki Sakai(1990-04-12)12 tháng 4, 1990 (32 tuổi)711Nhật BảnUrawa Red Diamonds
20Shuto Machino(1999-09-30)30 tháng 9, 1999 (23 tuổi)43Nhật BảnShonan Bellmare
21Ayase Ueda(1998-08-28)28 tháng 8, 1998 (24 tuổi)100BỉCercle Brugge
22HVMaya Yoshida (đội trưởng)(1988-08-24)24 tháng 8, 1988 (34 tuổi)12112ĐứcSchalke 04
23TMDaniel Schmidt(1992-02-03)3 tháng 2, 1992 (30 tuổi)110BỉSint-Truiden
24TVYuki Soma(1997-02-25)25 tháng 2, 1997 (25 tuổi)73Nhật BảnNagoya Grampus
25Daizen Maeda(1997-10-20)20 tháng 10, 1997 (25 tuổi)81ScotlandCeltic
26HVHiroki Ito(1999-05-12)12 tháng 5, 1999 (23 tuổi)50ĐứcVfB Stuttgart

Tây Ban Nha

  • Huấn luyện viên: Tây Ban Nha Luis Enrique
STTVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBàn thắngCâu lạc bộ
1TMRobert Sánchez(1997-11-18)18 tháng 11, 1997 (25 tuổi)10AnhBrighton & Hove Albion
2HVCésar Azpilicueta(1989-08-28)28 tháng 8, 1989 (33 tuổi)411AnhChelsea
3HVEric García(2001-01-09)9 tháng 1, 2001 (21 tuổi)180Tây Ban NhaBarcelona
4HVPau Torres(1997-01-16)16 tháng 1, 1997 (25 tuổi)211Tây Ban NhaVillarreal
5TVSergio Busquets (đội trưởng)(1988-07-16)16 tháng 7, 1988 (34 tuổi)1392Tây Ban NhaBarcelona
6TVMarcos Llorente(1995-01-30)30 tháng 1, 1995 (27 tuổi)170Tây Ban NhaAtlético Madrid
7Álvaro Morata(1992-10-23)23 tháng 10, 1992 (30 tuổi)5727Tây Ban NhaAtlético Madrid
8TVKoke(1992-01-08)8 tháng 1, 1992 (30 tuổi)670Tây Ban NhaAtlético Madrid
9TVPablo Gavi(2004-08-05)5 tháng 8, 2004 (18 tuổi)121Tây Ban NhaBarcelona
10Marco Asensio(1996-01-21)21 tháng 1, 1996 (26 tuổi)291Tây Ban NhaReal Madrid
11Ferran Torres(2000-02-29)29 tháng 2, 2000 (22 tuổi)3013Tây Ban NhaBarcelona
12Nico Williams(2002-07-12)12 tháng 7, 2002 (20 tuổi)20Tây Ban NhaAthletic Bilbao
13TMDavid Raya(1995-09-15)15 tháng 9, 1995 (27 tuổi)10AnhBrentford
14HVJosé Gayà(1995-05-25)25 tháng 5, 1995 (27 tuổi)183Tây Ban NhaValencia
15HVHugo Guillamón(2000-01-31)31 tháng 1, 2000 (22 tuổi)31Tây Ban NhaValencia
16TVRodri(1996-06-22)22 tháng 6, 1996 (26 tuổi)341AnhManchester City
17Yeremy Pino(2002-10-20)20 tháng 10, 2002 (20 tuổi)61Tây Ban NhaVillarreal
18HVJordi Alba(1989-03-21)21 tháng 3, 1989 (33 tuổi)869Tây Ban NhaBarcelona
19TVCarlos Soler(1997-01-02)2 tháng 1, 1997 (25 tuổi)113PhápParis Saint-Germain
20HVDani Carvajal(1992-01-11)11 tháng 1, 1992 (30 tuổi)300Tây Ban NhaReal Madrid
21Dani Olmo(1998-05-07)7 tháng 5, 1998 (24 tuổi)244ĐứcRB Leipzig
22Pablo Sarabia(1992-05-11)11 tháng 5, 1992 (30 tuổi)249PhápParis Saint-Germain
23TMUnai Simón(1997-06-11)11 tháng 6, 1997 (25 tuổi)270Tây Ban NhaAthletic Bilbao
24HVAymeric Laporte(1994-05-27)27 tháng 5, 1994 (28 tuổi)151AnhManchester City
25Ansu Fati(2002-10-31)31 tháng 10, 2002 (20 tuổi)41Tây Ban NhaBarcelona
26TVPedri(2002-11-25)25 tháng 11, 2002 (19 tuổi)140Tây Ban NhaBarcelona

Bảng F

Bỉ

  • Huấn luyện viên: Tây Ban Nha Roberto Martínez
STTVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBàn thắngCâu lạc bộ
1TMThibaut Courtois(1992-05-11)11 tháng 5, 1992 (30 tuổi)960Tây Ban NhaReal Madrid
2HVToby Alderweireld(1989-03-02)2 tháng 3, 1989 (33 tuổi)1235BỉAntwerp
3HVArthur Theate(2000-05-25)25 tháng 5, 2000 (22 tuổi)30PhápRennes
4HVWout Faes(1998-04-03)3 tháng 4, 1998 (24 tuổi)10AnhLeicester City
5HVJan Vertonghen(1987-04-24)24 tháng 4, 1987 (35 tuổi)1419BỉAnderlecht
6TVAxel Witsel(1989-01-12)12 tháng 1, 1989 (33 tuổi)12612Tây Ban NhaAtlético Madrid
7TVKevin De Bruyne(1991-06-28)28 tháng 6, 1991 (31 tuổi)9325AnhManchester City
8TVYouri Tielemans(1997-05-07)7 tháng 5, 1997 (25 tuổi)545AnhLeicester City
9Romelu Lukaku(1993-05-13)13 tháng 5, 1993 (29 tuổi)10268ÝInternazionale
10Eden Hazard (đội trưởng)(1991-01-07)7 tháng 1, 1991 (31 tuổi)12233Tây Ban NhaReal Madrid
11Yannick Carrasco(1993-09-04)4 tháng 9, 1993 (29 tuổi)598Tây Ban NhaAtlético Madrid
12TMSimon Mignolet(1988-03-06)6 tháng 3, 1988 (34 tuổi)350BỉClub Brugge
13TMKoen Casteels(1992-06-25)25 tháng 6, 1992 (30 tuổi)40ĐứcVfL Wolfsburg
14Dries Mertens(1987-05-06)6 tháng 5, 1987 (35 tuổi)10621Thổ Nhĩ KỳGalatasaray
15TVThomas Meunier(1991-09-12)12 tháng 9, 1991 (31 tuổi)588ĐứcBorussia Dortmund
16TVThorgan Hazard(1993-03-29)29 tháng 3, 1993 (29 tuổi)459ĐứcBorussia Dortmund
17Leandro Trossard(1994-12-04)4 tháng 12, 1994 (27 tuổi)215AnhBrighton & Hove Albion
18TVAmadou Onana(2001-08-16)16 tháng 8, 2001 (21 tuổi)20AnhEverton
19HVLeander Dendoncker(1995-04-15)15 tháng 4, 1995 (27 tuổi)291AnhAston Villa
20TVHans Vanaken(1992-08-24)24 tháng 8, 1992 (30 tuổi)225BỉClub Brugge
21TVTimothy Castagne(1995-12-05)5 tháng 12, 1995 (26 tuổi)252AnhLeicester City
22Charles De Ketelaere(2001-03-10)10 tháng 3, 2001 (21 tuổi)101ÝMilan
23Michy Batshuayi(1993-10-02)2 tháng 10, 1993 (29 tuổi)4726Thổ Nhĩ KỳFenerbahçe
24Loïs Openda(2000-02-16)16 tháng 2, 2000 (22 tuổi)41PhápLens
25Jérémy Doku(2002-05-27)27 tháng 5, 2002 (20 tuổi)102PhápRennes
26HVZeno Debast(2003-10-24)24 tháng 10, 2003 (19 tuổi)20BỉAnderlecht

Canada

  • Huấn luyện viên: Anh John Herdman
STTVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBàn thắngCâu lạc bộ
1TMDayne St. Clair(1997-05-09)9 tháng 5, 1997 (25 tuổi)20Hoa KỳMinnesota United
2HVAlistair Johnston(1998-10-08)8 tháng 10, 1998 (24 tuổi)291CanadaCF Montréal
3HVSam Adekugbe(1995-01-16)16 tháng 1, 1995 (27 tuổi)331Thổ Nhĩ KỳHatayspor
4HVKamal Miller(1997-05-16)16 tháng 5, 1997 (25 tuổi)280CanadaCF Montréal
5HVSteven Vitória(1987-01-11)11 tháng 1, 1987 (35 tuổi)343Bồ Đào NhaChaves
6TVSamuel Piette(1994-11-12)12 tháng 11, 1994 (28 tuổi)650CanadaCF Montréal
7TVStephen Eustáquio(1996-12-21)21 tháng 12, 1996 (25 tuổi)263Bồ Đào NhaPorto
8TVLiam Fraser(1998-02-13)13 tháng 2, 1998 (24 tuổi)150BỉDeinze
9Lucas Cavallini(1992-12-28)28 tháng 12, 1992 (29 tuổi)3317CanadaVancouver Whitecaps
10Junior Hoilett(1990-06-05)5 tháng 6, 1990 (32 tuổi)4914AnhReading
11Tajon Buchanan(1999-02-08)8 tháng 2, 1999 (23 tuổi)254BỉClub Brugge
12Iké Ugbo(1998-09-21)21 tháng 9, 1998 (24 tuổi)80PhápTroyes
13TVAtiba Hutchinson (đội trưởng)(1983-02-08)8 tháng 2, 1983 (39 tuổi)979Thổ Nhĩ KỳBeşiktaş
14TVMark-Anthony Kaye(1994-12-04)4 tháng 12, 1994 (27 tuổi)372CanadaToronto FC
15TVIsmaël Koné(2002-06-06)6 tháng 6, 2002 (20 tuổi)51CanadaCF Montréal
16TMJames Pantemis(1997-02-21)21 tháng 2, 1997 (25 tuổi)00CanadaCF Montréal
17Cyle Larin(1995-04-17)17 tháng 4, 1995 (27 tuổi)5425BỉClub Brugge
18TMMilan Borjan(1987-10-23)23 tháng 10, 1987 (35 tuổi)670SerbiaRed Star Belgrade
19HVAlphonso Davies(2000-11-02)2 tháng 11, 2000 (22 tuổi)3412ĐứcBayern Munich
20Jonathan David(2000-01-14)14 tháng 1, 2000 (22 tuổi)3422PhápLille
21TVJonathan Osorio(1992-06-12)12 tháng 6, 1992 (30 tuổi)567CanadaToronto FC
22HVRichie Laryea(1995-01-07)7 tháng 1, 1995 (27 tuổi)331CanadaToronto FC
23Liam Millar(1999-09-27)27 tháng 9, 1999 (23 tuổi)160Thụy SĩBasel
24TVDavid Wotherspoon16 tháng 1, 1990 (32 tuổi)101ScotlandSt Johnstone
25HVDerek Cornelius(1997-11-25)25 tháng 11, 1997 (24 tuổi)140Hy LạpPanetolikos
26HVJoel Waterman(1996-01-24)24 tháng 1, 1996 (26 tuổi)10CanadaCF Montréal

Croatia

  • Huấn luyện viên: Croatia Zlatko Dalić
STTVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBàn thắngCâu lạc bộ
1TMDominik Livaković(1995-01-09)9 tháng 1, 1995 (27 tuổi)340CroatiaDinamo Zagreb
2HVJosip Stanišić(2000-04-02)2 tháng 4, 2000 (22 tuổi)70ĐứcBayern Munich
3HVBorna Barišić(1992-11-10)10 tháng 11, 1992 (30 tuổi)281ScotlandRangers
4Ivan Perišić(1989-02-02)2 tháng 2, 1989 (33 tuổi)11632AnhTottenham Hotspur
5HVMartin Erlić(1998-01-24)24 tháng 1, 1998 (24 tuổi)40ÝSassuolo
6HVDejan Lovren(1989-07-05)5 tháng 7, 1989 (33 tuổi)725NgaZenit Saint Petersburg
7TVLovro Majer(1998-01-17)17 tháng 1, 1998 (24 tuổi)113PhápRennes
8TVMateo Kovačić(1994-05-06)6 tháng 5, 1994 (28 tuổi)843AnhChelsea
9Andrej Kramarić(1991-06-19)19 tháng 6, 1991 (31 tuổi)7420Đức1899 Hoffenheim
10TVLuka Modrić (đội trưởng)(1985-09-09)9 tháng 9, 1985 (37 tuổi)15523Tây Ban NhaReal Madrid
11TVMarcelo Brozović(1992-11-16)16 tháng 11, 1992 (30 tuổi)777ÝInternazionale
12TMIvo Grbić(1996-01-18)18 tháng 1, 1996 (26 tuổi)20Tây Ban NhaAtlético Madrid
13TVNikola Vlašić(1997-10-04)4 tháng 10, 1997 (25 tuổi)427ÝTorino
14Marko Livaja(1993-08-26)26 tháng 8, 1993 (29 tuổi)143CroatiaHajduk Split
15TVMario Pašalić(1995-02-09)9 tháng 2, 1995 (27 tuổi)437ÝAtalanta
16Bruno Petković(1994-09-16)16 tháng 9, 1994 (28 tuổi)236CroatiaDinamo Zagreb
17Ante Budimir(1991-07-22)22 tháng 7, 1991 (31 tuổi)151Tây Ban NhaOsasuna
18Mislav Oršić(1992-12-29)29 tháng 12, 1992 (29 tuổi)211CroatiaDinamo Zagreb
19HVBorna Sosa(1998-01-21)21 tháng 1, 1998 (24 tuổi)81ĐứcVfB Stuttgart
20HVJoško Gvardiol(2002-01-23)23 tháng 1, 2002 (20 tuổi)121ĐứcRB Leipzig
21HVDomagoj Vida(1989-04-29)29 tháng 4, 1989 (33 tuổi)1004Hy LạpAEK Athens
22HVJosip Juranović(1995-08-16)16 tháng 8, 1995 (27 tuổi)210ScotlandCeltic
23TMIvica Ivušić(1995-02-01)1 tháng 2, 1995 (27 tuổi)50CroatiaOsijek
24HVJosip Šutalo(2000-02-28)28 tháng 2, 2000 (22 tuổi)30CroatiaDinamo Zagreb
25TVLuka Sučić(2002-09-08)8 tháng 9, 2002 (20 tuổi)40ÁoRed Bull Salzburg
26TVKristijan Jakić(1997-05-14)14 tháng 5, 1997 (25 tuổi)40ĐứcEintracht Frankfurt

Maroc

  • Huấn luyện viên: Maroc Walid Regragui
STTVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBàn thắngCâu lạc bộ
1TMYassine Bounou(1991-04-05)5 tháng 4, 1991 (31 tuổi)450Tây Ban NhaSevilla
2HVAchraf Hakimi(1998-11-04)4 tháng 11, 1998 (24 tuổi)538PhápParis Saint-Germain
3HVNoussair Mazraoui(1997-11-14)14 tháng 11, 1997 (25 tuổi)142ĐứcBayern Munich
4TVSofyan Amrabat(1996-08-21)21 tháng 8, 1996 (26 tuổi)380ÝFiorentina
5HVNayef Aguerd(1996-03-30)30 tháng 3, 1996 (26 tuổi)211AnhWest Ham United
6HVRomain Saïss (đội trưởng)(1990-03-26)26 tháng 3, 1990 (32 tuổi)651Thổ Nhĩ KỳBeşiktaş
7TVHakim Ziyech(1993-03-19)19 tháng 3, 1993 (29 tuổi)4318AnhChelsea
8TVAzzedine Ounahi(2000-04-19)19 tháng 4, 2000 (22 tuổi)92PhápAngers
9Abderrazak Hamdallah(1990-12-17)17 tháng 12, 1990 (31 tuổi)176Ả Rập Xê ÚtAl-Ittihad
10TVAnass Zaroury(2000-11-07)7 tháng 11, 2000 (22 tuổi)00AnhBurnley
11Abdelhamid Sabiri(1996-11-28)28 tháng 11, 1996 (25 tuổi)21ÝSampdoria
12TMMunir Mohamedi(1989-05-10)10 tháng 5, 1989 (33 tuổi)430Ả Rập Xê ÚtAl-Wehda
13TVIlias Chair(1997-10-30)30 tháng 10, 1997 (25 tuổi)101AnhQueens Park Rangers
14TVZakaria Aboukhlal(2000-02-18)18 tháng 2, 2000 (22 tuổi)122PhápToulouse
15TVSelim Amallah(1996-11-15)15 tháng 11, 1996 (26 tuổi)234BỉStandard Liège
16Abde Ezzalzouli(2001-12-17)17 tháng 12, 2001 (20 tuổi)20Tây Ban NhaOsasuna
17TVSofiane Boufal(1993-09-17)17 tháng 9, 1993 (29 tuổi)326PhápAngers
18HVJawad El Yamiq(1992-02-29)29 tháng 2, 1992 (30 tuổi)112Tây Ban NhaValladolid
19Youssef En-Nesyri(1997-06-01)1 tháng 6, 1997 (25 tuổi)4914Tây Ban NhaSevilla
20HVAchraf Dari(1999-05-06)6 tháng 5, 1999 (23 tuổi)40PhápBrest
21Walid Cheddira(1998-01-22)22 tháng 1, 1998 (24 tuổi)20ÝBari
22TMAhmed Reda Tagnaouti(1996-04-05)5 tháng 4, 1996 (26 tuổi)30MarocWydad AC
23TVBilal El Khannous(2004-05-10)10 tháng 5, 2004 (18 tuổi)00BỉGenk
24HVBadr Benoun(1993-09-30)30 tháng 9, 1993 (29 tuổi)30QatarQatar SC
25HVYahia Attiyat Allah(1995-03-02)2 tháng 3, 1995 (27 tuổi)10MarocWydad AC
26TVYahya Jabrane(1991-06-18)18 tháng 6, 1991 (31 tuổi)40MarocWydad AC

Bảng G

Brazil

  • Huấn luyện viên: Brasil Tite
STTVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBàn thắngCâu lạc bộ
1TMAlisson Becker(1992-10-02)2 tháng 10, 1992 (30 tuổi)570AnhLiverpool
2HVDanilo Luiz(1991-07-15)15 tháng 7, 1991 (31 tuổi)461ÝJuventus
3HVThiago Silva (đội trưởng)(1984-09-22)22 tháng 9, 1984 (38 tuổi)1097AnhChelsea
4HVMarquinhos(1994-05-14)14 tháng 5, 1994 (28 tuổi)715PhápParis Saint-Germain
5TVCasemiro(1992-02-23)23 tháng 2, 1992 (30 tuổi)655AnhManchester United
6HVAlex Sandro(1991-01-26)26 tháng 1, 1991 (31 tuổi)372ÝJuventus
7TVLucas Paquetá(1997-08-27)27 tháng 8, 1997 (25 tuổi)357AnhWest Ham United
8TVFred(1993-03-05)5 tháng 3, 1993 (29 tuổi)280AnhManchester United
9Richarlison(1997-05-10)10 tháng 5, 1997 (25 tuổi)3817AnhTottenham Hotspur
10Neymar(1992-02-05)5 tháng 2, 1992 (30 tuổi)12175PhápParis Saint-Germain
11Raphinha(1996-12-14)14 tháng 12, 1996 (25 tuổi)115Tây Ban NhaBarcelona
12TMWeverton(1987-12-13)13 tháng 12, 1987 (34 tuổi)80BrasilPalmeiras
13HVDani Alves(1983-05-06)6 tháng 5, 1983 (39 tuổi)1248MéxicoUNAM Pumas
14HVÉder Militão(1998-01-18)18 tháng 1, 1998 (24 tuổi)231Tây Ban NhaReal Madrid
15TVFabinho(1993-10-23)23 tháng 10, 1993 (29 tuổi)280AnhLiverpool
16HVAlex Telles(1992-12-15)15 tháng 12, 1992 (29 tuổi)80Tây Ban NhaSevilla
17TVBruno Guimarães(1997-11-16)16 tháng 11, 1997 (25 tuổi)81AnhNewcastle United
18Gabriel Jesus(1997-04-03)3 tháng 4, 1997 (25 tuổi)5619AnhArsenal
19Antony(2000-02-24)24 tháng 2, 2000 (22 tuổi)112AnhManchester United
20Vinícius Júnior(2000-07-12)12 tháng 7, 2000 (22 tuổi)161Tây Ban NhaReal Madrid
21Rodrygo(2001-01-09)9 tháng 1, 2001 (21 tuổi)51Tây Ban NhaReal Madrid
22TVÉverton Ribeiro(1989-04-10)10 tháng 4, 1989 (33 tuổi)213BrasilFlamengo
23TMEderson Moraes(1993-08-17)17 tháng 8, 1993 (29 tuổi)180AnhManchester City
24HVGleison Bremer(1997-03-18)18 tháng 3, 1997 (25 tuổi)10ÝJuventus
25Pedro(1997-06-20)20 tháng 6, 1997 (25 tuổi)21BrasilFlamengo
26Gabriel Martinelli(2001-06-18)18 tháng 6, 2001 (21 tuổi)30AnhArsenal

Cameroon

  • Huấn luyện viên: Cameroon Rigobert Song
STTVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBàn thắngCâu lạc bộ
1TMSimon Ngapandouetnbu(2003-04-12)12 tháng 4, 2003 (19 tuổi)00PhápMarseille
2HVJerome Ngom Mbekeli(1998-09-30)30 tháng 9, 1998 (24 tuổi)00CameroonAPEJES de Mfou
3HVNicolas Nkoulou(1990-03-27)27 tháng 3, 1990 (32 tuổi)762Hy LạpAris
4HVChristopher Wooh(2001-09-18)18 tháng 9, 2001 (21 tuổi)10PhápRennes
5TVGaël Ondoua(1995-11-04)4 tháng 11, 1995 (27 tuổi)30ĐứcHannover 96
6Moumi Ngamaleu(1994-07-09)9 tháng 7, 1994 (28 tuổi)414NgaDynamo Moscow
7TVGeorges-Kévin Nkoudou(1995-02-13)13 tháng 2, 1995 (27 tuổi)10Thổ Nhĩ KỳBeşiktaş
8TVAndré-Frank Zambo Anguissa(1995-11-16)16 tháng 11, 1995 (27 tuổi)425ÝNapoli
9Jean-Pierre Nsame(1993-05-01)1 tháng 5, 1993 (29 tuổi)30Thụy SĩYoung Boys
10Vincent Aboubakar (đội trưởng)(1992-01-22)22 tháng 1, 1992 (30 tuổi)8833Ả Rập Xê ÚtAl-Nassr
11Christian Bassogog(1995-10-18)18 tháng 10, 1995 (27 tuổi)427Trung QuốcThượng Hải Thân Hoa
12Karl Toko Ekambi(1992-09-14)14 tháng 9, 1992 (30 tuổi)5012PhápLyon
13Eric Maxim Choupo-Moting(1989-03-23)23 tháng 3, 1989 (33 tuổi)6818ĐứcBayern Munich
14TVSamuel Gouet(1997-12-14)14 tháng 12, 1997 (24 tuổi)210BỉMechelen
15TVPierre Kunde(1995-07-26)26 tháng 7, 1995 (27 tuổi)301Hy LạpOlympiacos
16TMDevis Epassy(1993-02-02)2 tháng 2, 1993 (29 tuổi)50Ả Rập Xê ÚtAbha
17HVOlivier Mbaizo(1997-08-15)15 tháng 8, 1997 (25 tuổi)110Hoa KỳPhiladelphia Union
18TVMartin Hongla(1998-03-16)16 tháng 3, 1998 (24 tuổi)170ÝHellas Verona
19HVCollins Fai(1992-08-13)13 tháng 8, 1992 (30 tuổi)500Ả Rập Xê ÚtAl-Tai
20Bryan Mbeumo(1999-08-07)7 tháng 8, 1999 (23 tuổi)10AnhBrentford
21HVJean-Charles Castelletto(1995-01-26)26 tháng 1, 1995 (27 tuổi)120PhápNantes
22TVOlivier Ntcham(1996-02-09)9 tháng 2, 1996 (26 tuổi)20WalesSwansea City
23TMAndré Onana(1996-04-02)2 tháng 4, 1996 (26 tuổi)310ÝInternazionale
24HVEnzo Ebosse(1999-03-11)11 tháng 3, 1999 (23 tuổi)10ÝUdinese
25HVNouhou Tolo(1997-06-23)23 tháng 6, 1997 (25 tuổi)160Hoa KỳSeattle Sounders FC
26TVSouaibou Marou(2000-12-03)3 tháng 12, 2000 (21 tuổi)00CameroonCoton Sport

Serbia

  • Huấn luyện viên: Serbia Dragan Stojković
STTVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBàn thắngCâu lạc bộ
1TMMarko Dmitrović(1992-01-24)24 tháng 1, 1992 (30 tuổi)190Tây Ban NhaSevilla
2HVStrahinja Pavlović(2001-05-24)24 tháng 5, 2001 (21 tuổi)211ÁoRed Bull Salzburg
3HVStrahinja Eraković(2001-01-22)22 tháng 1, 2001 (21 tuổi)10SerbiaRed Star Belgrade
4HVNikola Milenković(1997-10-12)12 tháng 10, 1997 (25 tuổi)373ÝFiorentina
5HVMiloš Veljković(1995-09-26)26 tháng 9, 1995 (27 tuổi)210ĐứcWerder Bremen
6TVNemanja Maksimović(1995-01-26)26 tháng 1, 1995 (27 tuổi)390Tây Ban NhaGetafe
7Nemanja Radonjić(1996-02-15)15 tháng 2, 1996 (26 tuổi)365ÝTorino
8TVNemanja Gudelj(1991-11-16)16 tháng 11, 1991 (31 tuổi)481Tây Ban NhaSevilla
9Aleksandar Mitrović(1994-09-16)16 tháng 9, 1994 (28 tuổi)7650AnhFulham
10Dušan Tadić (đội trưởng)(1988-11-20)20 tháng 11, 1988 (34 tuổi)9018Hà LanAjax
11Luka Jović(1997-12-23)23 tháng 12, 1997 (24 tuổi)289ÝFiorentina
12TMPredrag Rajković(1995-10-31)31 tháng 10, 1995 (27 tuổi)280Tây Ban NhaMallorca
13HVStefan Mitrović(1990-05-22)22 tháng 5, 1990 (32 tuổi)340Tây Ban NhaGetafe
14TVAndrija Živković(1996-07-11)11 tháng 7, 1996 (26 tuổi)281Hy LạpPAOK
15HVSrđan Babić(1996-04-22)22 tháng 4, 1996 (26 tuổi)20Tây Ban NhaAlmería
16TVSaša Lukić(1996-08-13)13 tháng 8, 1996 (26 tuổi)322ÝTorino
17TVFilip Kostić(1992-11-01)1 tháng 11, 1992 (30 tuổi)503ÝJuventus
18Dušan Vlahović(2000-01-28)28 tháng 1, 2000 (22 tuổi)168ÝJuventus
19TVUroš Račić(1998-03-17)17 tháng 3, 1998 (24 tuổi)90Bồ Đào NhaBraga
20TVSergej Milinković-Savić(1995-02-27)27 tháng 2, 1995 (27 tuổi)356ÝLazio
21Filip Đuričić(1992-01-30)30 tháng 1, 1992 (30 tuổi)364ÝSampdoria
22TVDarko Lazović(1990-09-15)15 tháng 9, 1990 (32 tuổi)250ÝHellas Verona
23TMVanja Milinković-Savić(1997-02-20)20 tháng 2, 1997 (25 tuổi)60ÝTorino
24TVIvan Ilić(2001-03-17)17 tháng 3, 2001 (21 tuổi)50ÝHellas Verona
25HVFilip Mladenović(1991-08-15)15 tháng 8, 1991 (31 tuổi)191Ba LanLegia Warsaw
26TVMarko Grujić(1996-04-13)13 tháng 4, 1996 (26 tuổi)170Bồ Đào NhaPorto

Thụy Sĩ

  • Huấn luyện viên: Thụy Sĩ Thổ Nhĩ KỳMurat Yakin
STTVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBàn thắngCâu lạc bộ
1TMYann Sommer(1988-12-17)17 tháng 12, 1988 (33 tuổi)760ĐứcBorussia Mönchengladbach
2TVEdimilson Fernandes(1996-04-15)15 tháng 4, 1996 (26 tuổi)222ĐứcMainz 05
3HVSilvan Widmer(1993-03-05)5 tháng 3, 1993 (29 tuổi)332ĐứcMainz 05
4HVNico Elvedi(1996-09-30)30 tháng 9, 1996 (26 tuổi)401ĐứcBorussia Mönchengladbach
5HVManuel Akanji(1995-07-19)19 tháng 7, 1995 (27 tuổi)421AnhManchester City
6TVDenis Zakaria(1996-11-20)20 tháng 11, 1996 (26 tuổi)423AnhChelsea
7Breel Embolo(1997-02-14)14 tháng 2, 1997 (25 tuổi)5811PhápMonaco
8TVRemo Freuler(1992-04-15)15 tháng 4, 1992 (30 tuổi)485AnhNottingham Forest
9Haris Seferovic(1992-02-22)22 tháng 2, 1992 (30 tuổi)8825Thổ Nhĩ KỳGalatasaray
10TVGranit Xhaka (đội trưởng)(1992-09-27)27 tháng 9, 1992 (30 tuổi)10612AnhArsenal
11HVRenato Steffen(1991-11-03)3 tháng 11, 1991 (31 tuổi)271Thụy SĩLugano
12TMJonas Omlin(1994-01-10)10 tháng 1, 1994 (28 tuổi)40PhápMontpellier
13HVRicardo Rodriguez(1992-08-25)25 tháng 8, 1992 (30 tuổi)1009ÝTorino
14TVMichel Aebischer(1997-01-06)6 tháng 1, 1997 (25 tuổi)110ÝBologna
15TVDjibril Sow(1997-02-06)6 tháng 2, 1997 (25 tuổi)320ĐứcEintracht Frankfurt
16TVChristian Fassnacht(1993-11-11)11 tháng 11, 1993 (29 tuổi)154Thụy SĩYoung Boys
17Ruben Vargas(1998-08-05)5 tháng 8, 1998 (24 tuổi)264ĐứcFC Augsburg
18HVEray Cömert(1998-02-04)4 tháng 2, 1998 (24 tuổi)90Tây Ban NhaValencia
19Noah Okafor(2000-05-24)24 tháng 5, 2000 (22 tuổi)82ÁoRed Bull Salzburg
20TVFabian Frei(1989-01-08)8 tháng 1, 1989 (33 tuổi)223Thụy SĩBasel
21TMGregor Kobel(1997-12-06)6 tháng 12, 1997 (24 tuổi)30ĐứcBorussia Dortmund
22HVFabian Schär(1991-12-20)20 tháng 12, 1991 (30 tuổi)728AnhNewcastle United
23TVXherdan Shaqiri(1991-10-10)10 tháng 10, 1991 (31 tuổi)10826Hoa KỳChicago Fire FC
24TMPhilipp Köhn(1998-04-02)2 tháng 4, 1998 (24 tuổi)00ÁoRed Bull Salzburg
25TVFabian Rieder(2002-02-16)16 tháng 2, 2002 (20 tuổi)00Thụy SĩYoung Boys
26TVArdon Jashari(2002-07-30)30 tháng 7, 2002 (20 tuổi)10Thụy SĩLuzern

Bảng H         

Ghana

  • Huấn luyện viên: Ghana Otto Addo
STTVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBàn thắngCâu lạc bộ
1TMLawrence Ati-Zigi(1996-11-29)29 tháng 11, 1996 (25 tuổi)100Thụy SĩSt. Gallen
2HVTariq Lamptey(2000-09-30)30 tháng 9, 2000 (22 tuổi)10AnhBrighton & Hove Albion
3HVDenis Odoi(1988-05-27)27 tháng 5, 1988 (34 tuổi)40BỉClub Brugge
4HVMohammed Salisu(1999-04-17)17 tháng 4, 1999 (23 tuổi)10AnhSouthampton
5TVThomas Partey(1993-06-13)13 tháng 6, 1993 (29 tuổi)4014AnhArsenal
6TVElisha Owusu(1997-11-07)7 tháng 11, 1997 (25 tuổi)20BỉGent
7TVAbdul Fatawu Issahaku(2004-03-08)8 tháng 3, 2004 (18 tuổi)110Bồ Đào NhaSporting CP
8TVDaniel-Kofi Kyereh(1996-03-08)8 tháng 3, 1996 (26 tuổi)120ĐứcSC Freiburg
9Jordan Ayew(1991-09-11)11 tháng 9, 1991 (31 tuổi)8220AnhCrystal Palace
10André Ayew (đội trưởng)(1989-12-17)17 tháng 12, 1989 (32 tuổi)10723QatarAl-Sadd
11TVOsman Bukari(1998-12-13)13 tháng 12, 1998 (23 tuổi)51SerbiaRed Star Belgrade
12TMIbrahim Danlad(2002-12-02)2 tháng 12, 2002 (19 tuổi)00GhanaAsante Kotoko
13TVDaniel Afriyie(2001-06-26)26 tháng 6, 2001 (21 tuổi)10GhanaHearts of Oak
14HVGideon Mensah(1998-07-18)18 tháng 7, 1998 (24 tuổi)100PhápAuxerre
15HVJoseph Aidoo(1995-09-29)29 tháng 9, 1995 (27 tuổi)100Tây Ban NhaCelta Vigo
16TMAbdul Manaf Nurudeen(1999-02-08)8 tháng 2, 1999 (23 tuổi)20BỉEupen
17HVBaba Rahman(1994-07-02)2 tháng 7, 1994 (28 tuổi)471AnhReading
18HVDaniel Amartey(1994-12-21)21 tháng 12, 1994 (27 tuổi)430AnhLeicester City
19Iñaki Williams(1994-06-15)15 tháng 6, 1994 (28 tuổi)20Tây Ban NhaAthletic Bilbao
20TVMohammed Kudus(2000-08-02)2 tháng 8, 2000 (22 tuổi)164Hà LanAjax
21TVSalis Abdul Samed(2000-03-26)26 tháng 3, 2000 (22 tuổi)00PhápLens
22TVKamaldeen Sulemana(2002-02-15)15 tháng 2, 2002 (20 tuổi)110PhápRennes
23HVAlexander Djiku(1994-08-09)9 tháng 8, 1994 (28 tuổi)181PhápStrasbourg
24TVKamal Sowah(2000-01-09)9 tháng 1, 2000 (22 tuổi)00BỉClub Brugge
25Antoine Semenyo(2000-01-07)7 tháng 1, 2000 (22 tuổi)10AnhBristol City
26HVAlidu Seidu(2000-06-04)4 tháng 6, 2000 (22 tuổi)20PhápClermont

Bồ Đào Nha

  • Huấn luyện viên: Bồ Đào Nha Fernando Santos 
STTVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBàn thắngCâu lạc bộ
1TMRui Patrício(1988-02-15)15 tháng 2, 1988 (34 tuổi)1040ÝRoma
2HVDiogo Dalot(1999-03-18)18 tháng 3, 1999 (23 tuổi)62AnhManchester United
3HVPepe(1983-02-26)26 tháng 2, 1983 (39 tuổi)1287Bồ Đào NhaPorto
4HVRúben Dias(1997-05-14)14 tháng 5, 1997 (25 tuổi)392AnhManchester City
5HVRaphaël Guerreiro(1993-12-22)22 tháng 12, 1993 (28 tuổi)563ĐứcBorussia Dortmund
6TVJoão Palhinha(1995-07-09)9 tháng 7, 1995 (27 tuổi)152AnhFulham
7Cristiano Ronaldo (đội trưởng)(1985-02-05)5 tháng 2, 1985 (37 tuổi)191117AnhManchester United
8TVBruno Fernandes(1994-09-08)8 tháng 9, 1994 (28 tuổi)489AnhManchester United
9André Silva(1995-11-06)6 tháng 11, 1995 (27 tuổi)5119ĐứcRB Leipzig
10TVBernardo Silva(1994-08-10)10 tháng 8, 1994 (28 tuổi)728AnhManchester City
11João Félix(1999-11-10)10 tháng 11, 1999 (23 tuổi)233Tây Ban NhaAtlético Madrid
12TMJosé Sá(1993-01-17)17 tháng 1, 1993 (29 tuổi)00AnhWolverhampton Wanderers
13HVDanilo Pereira(1991-09-09)9 tháng 9, 1991 (31 tuổi)632PhápParis Saint-Germain
14TVWilliam Carvalho(1992-04-07)7 tháng 4, 1992 (30 tuổi)755Tây Ban NhaReal Betis
15Rafael Leão(1999-06-10)10 tháng 6, 1999 (23 tuổi)110ÝMilan
16TVVitinha(2000-02-13)13 tháng 2, 2000 (22 tuổi)40PhápParis Saint-Germain
17TVJoão Mário(1993-01-19)19 tháng 1, 1993 (29 tuổi)522Bồ Đào NhaBenfica
18TVRúben Neves(1997-03-13)13 tháng 3, 1997 (25 tuổi)320AnhWolverhampton Wanderers
19HVNuno Mendes(2002-06-19)19 tháng 6, 2002 (20 tuổi)160PhápParis Saint-Germain
20HVJoão Cancelo(1994-05-27)27 tháng 5, 1994 (28 tuổi)377AnhManchester City
21Ricardo Horta(1994-09-15)15 tháng 9, 1994 (28 tuổi)51Bồ Đào NhaBraga
22TMDiogo Costa(1999-09-19)19 tháng 9, 1999 (23 tuổi)70Bồ Đào NhaPorto
23TVMatheus Nunes(1998-08-27)27 tháng 8, 1998 (24 tuổi)91AnhWolverhampton Wanderers
24HVAntónio Silva(2003-10-30)30 tháng 10, 2003 (19 tuổi)00Bồ Đào NhaBenfica
25TVOtávio(1995-02-09)9 tháng 2, 1995 (27 tuổi)72Bồ Đào NhaPorto
26Gonçalo Ramos(2001-06-20)20 tháng 6, 2001 (21 tuổi)00Bồ Đào NhaBenfica

Hàn Quốc

  • Huấn luyện viên: Bồ Đào Nha Paulo Bento
STTVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBàn thắngCâu lạc bộ
1TMKim Seung-gyu(1990-09-30)30 tháng 9, 1990 (32 tuổi)670Ả Rập Xê ÚtAl-Shabab
2HVYoon Jong-gyu(1998-03-20)20 tháng 3, 1998 (24 tuổi)40Hàn QuốcFC Seoul
3HVKim Jin-su(1992-06-13)13 tháng 6, 1992 (30 tuổi)612Hàn QuốcJeonbuk Hyundai Motors
4HVKim Min-jae(1996-11-15)15 tháng 11, 1996 (26 tuổi)443ÝNapoli
5TVJung Woo-young(1989-12-14)14 tháng 12, 1989 (32 tuổi)663QatarAl-Sadd
6TVHwang In-beom(1996-09-20)20 tháng 9, 1996 (26 tuổi)374Hy LạpOlympiacos
7Son Heung-min (đội trưởng)(1992-07-08)8 tháng 7, 1992 (30 tuổi)10435AnhTottenham Hotspur
8TVPaik Seung-ho(1997-03-17)17 tháng 3, 1997 (25 tuổi)142Hàn QuốcJeonbuk Hyundai Motors
9Cho Gue-sung(1998-01-25)25 tháng 1, 1998 (24 tuổi)164Hàn QuốcJeonbuk Hyundai Motors
10TVLee Jae-sung(1992-08-10)10 tháng 8, 1992 (30 tuổi)649ĐứcMainz 05
11Hwang Hee-chan(1996-01-26)26 tháng 1, 1996 (26 tuổi)499AnhWolverhampton Wanderers
12TMSong Bum-keun(1997-10-15)15 tháng 10, 1997 (25 tuổi)10Hàn QuốcJeonbuk Hyundai Motors
13TVSon Jun-ho(1992-05-12)12 tháng 5, 1992 (30 tuổi)150Trung QuốcSơn Đông Lỗ Năng Thái Sơn
14HVHong Chul(1990-09-17)17 tháng 9, 1990 (32 tuổi)461Hàn QuốcDaegu FC
15HVKim Moon-hwan(1995-08-01)1 tháng 8, 1995 (27 tuổi)220Hàn QuốcJeonbuk Hyundai Motors
16Hwang Ui-jo(1992-08-28)28 tháng 8, 1992 (30 tuổi)4916Hy LạpOlympiacos
17TVNa Sang-ho(1996-08-12)12 tháng 8, 1996 (26 tuổi)242Hàn QuốcFC Seoul
18TVLee Kang-in(2001-02-19)19 tháng 2, 2001 (21 tuổi)60Tây Ban NhaMallorca
19HVKim Young-gwon(1990-02-27)27 tháng 2, 1990 (32 tuổi)966Hàn QuốcUlsan Hyundai
20HVKwon Kyung-won(1992-01-31)31 tháng 1, 1992 (30 tuổi)282Nhật BảnGamba Osaka
21TMJo Hyeon-woo(1991-09-25)25 tháng 9, 1991 (31 tuổi)220Hàn QuốcUlsan Hyundai
22TVKwon Chang-hoon(1994-06-30)30 tháng 6, 1994 (28 tuổi)4212Hàn QuốcGimcheon Sangmu
23HVKim Tae-hwan(1989-07-24)24 tháng 7, 1989 (33 tuổi)190Hàn QuốcUlsan Hyundai
24HVCho Yu-min(1996-11-17)17 tháng 11, 1996 (26 tuổi)40Hàn QuốcDaejeon Hana Citizen
25TVJeong Woo-yeong(1999-09-20)20 tháng 9, 1999 (23 tuổi)92ĐứcSC Freiburg
26TVSong Min-kyu(1999-09-12)12 tháng 9, 1999 (23 tuổi)131Hàn QuốcJeonbuk Hyundai Motors

Uruguay

  • Huấn luyện viên: Uruguay Diego Alonso
STTVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBàn thắngCâu lạc bộ
1TMFernando Muslera(1986-06-16)16 tháng 6, 1986 (36 tuổi)1330Thổ Nhĩ KỳGalatasaray
2HVJosé Giménez(1995-01-20)20 tháng 1, 1995 (27 tuổi)788Tây Ban NhaAtlético Madrid
3HVDiego Godín (đội trưởng)(1986-02-16)16 tháng 2, 1986 (36 tuổi)1598ArgentinaVélez Sarsfield
4HVRonald Araújo(1999-03-07)7 tháng 3, 1999 (23 tuổi)120Tây Ban NhaBarcelona
5TVMatías Vecino(1991-08-24)24 tháng 8, 1991 (31 tuổi)624ÝLazio
6TVRodrigo Bentancur(1997-06-25)25 tháng 6, 1997 (25 tuổi)511AnhTottenham Hotspur
7TVNicolás de la Cruz(1997-06-01)1 tháng 6, 1997 (25 tuổi)172ArgentinaRiver Plate
8Facundo Pellistri(2001-12-20)20 tháng 12, 2001 (20 tuổi)70AnhManchester United
9Luis Suárez(1987-01-24)24 tháng 1, 1987 (35 tuổi)13468UruguayNacional
10TVGiorgian de Arrascaeta(1994-06-01)1 tháng 6, 1994 (28 tuổi)408BrasilFlamengo
11Darwin Núñez(1999-06-24)24 tháng 6, 1999 (23 tuổi)133AnhLiverpool
12TMSebastián Sosa(1986-08-19)19 tháng 8, 1986 (36 tuổi)10ArgentinaIndependiente
13HVGuillermo Varela(1993-03-24)24 tháng 3, 1993 (29 tuổi)90BrasilFlamengo
14TVLucas Torreira(1996-02-11)11 tháng 2, 1996 (26 tuổi)400Thổ Nhĩ KỳGalatasaray
15TVFederico Valverde(1998-07-22)22 tháng 7, 1998 (24 tuổi)444Tây Ban NhaReal Madrid
16HVMathías Olivera(1997-10-31)31 tháng 10, 1997 (25 tuổi)80ÝNapoli
17HVMatías Viña(1997-11-09)9 tháng 11, 1997 (25 tuổi)260ÝRoma
18Maxi Gómez(1996-08-14)14 tháng 8, 1996 (26 tuổi)274Thổ Nhĩ KỳTrabzonspor
19HVSebastián Coates(1990-10-07)7 tháng 10, 1990 (32 tuổi)471Bồ Đào NhaSporting CP
20Facundo Torres(2000-04-13)13 tháng 4, 2000 (22 tuổi)100Hoa KỳOrlando City SC
21Edinson Cavani(1987-02-14)14 tháng 2, 1987 (35 tuổi)13358Tây Ban NhaValencia
22HVMartín Cáceres(1987-04-07)7 tháng 4, 1987 (35 tuổi)1154Hoa KỳLA Galaxy
23TMSergio Rochet(1993-03-23)23 tháng 3, 1993 (29 tuổi)80UruguayNacional
24TVAgustín Canobbio(1998-10-01)1 tháng 10, 1998 (24 tuổi)30BrasilAthletico Paranaense
25TVManuel Ugarte(2001-04-11)11 tháng 4, 2001 (21 tuổi)60Bồ Đào NhaSporting CP
26HVJosé Luis Rodríguez(1997-03-14)14 tháng 3, 1997 (25 tuổi)00UruguayNacional

Bài viết liên quan

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *